withstood the test
đã vượt qua được thử thách
withstood pressure
đã chịu được áp lực
withstood attack
đã chống lại được cuộc tấn công
withstood scrutiny
đã chịu được sự kiểm tra
withstood weathering
đã chịu được sự bào mòn
withstood impact
đã chịu được tác động
withstood time
đã chịu được thời gian
withstood criticism
đã chịu được chỉ trích
withstood attempts
đã chống lại được những nỗ lực
withstood failure
đã vượt qua thất bại
the old bridge withstood decades of heavy traffic and harsh weather.
Cây cầu cũ đã chịu được hàng thập kỷ giao thông nặng nề và thời tiết khắc nghiệt.
the building withstood the earthquake with minimal damage.
Ngôi nhà đã chịu qua trận động đất với ít thiệt hại nhất.
the team withstood intense pressure during the final minutes of the game.
Đội bóng đã chịu được áp lực lớn trong những phút cuối trận.
the company withstood a major economic downturn and remained profitable.
Doanh nghiệp đã vượt qua một bước suy thoái kinh tế lớn và vẫn giữ được lợi nhuận.
the athlete withstood grueling training to prepare for the olympics.
Vận động viên đã chịu đựng những buổi tập luyện gian khổ để chuẩn bị cho Thế vận hội.
the metal withstood repeated bending and stretching without breaking.
Loại kim loại này đã chịu được việc uốn cong và kéo giãn nhiều lần mà không bị gãy.
the software withstood numerous cyberattacks and remained secure.
Phần mềm đã chịu được nhiều cuộc tấn công mạng và vẫn an toàn.
the plant withstood the freezing temperatures and survived the winter.
Cây trồng đã chịu qua những nhiệt độ đóng băng và sống sót qua mùa đông.
the relationship withstood many challenges and ultimately grew stronger.
Mối quan hệ đã vượt qua nhiều thử thách và cuối cùng trở nên mạnh mẽ hơn.
the economy withstood the initial shock of the pandemic.
Kinh tế đã vượt qua cú sốc ban đầu của đại dịch.
the ship withstood the storm's powerful waves.
Tàu thuyền đã chịu được những làn sóng mạnh mẽ từ cơn bão.
withstood the test
đã vượt qua được thử thách
withstood pressure
đã chịu được áp lực
withstood attack
đã chống lại được cuộc tấn công
withstood scrutiny
đã chịu được sự kiểm tra
withstood weathering
đã chịu được sự bào mòn
withstood impact
đã chịu được tác động
withstood time
đã chịu được thời gian
withstood criticism
đã chịu được chỉ trích
withstood attempts
đã chống lại được những nỗ lực
withstood failure
đã vượt qua thất bại
the old bridge withstood decades of heavy traffic and harsh weather.
Cây cầu cũ đã chịu được hàng thập kỷ giao thông nặng nề và thời tiết khắc nghiệt.
the building withstood the earthquake with minimal damage.
Ngôi nhà đã chịu qua trận động đất với ít thiệt hại nhất.
the team withstood intense pressure during the final minutes of the game.
Đội bóng đã chịu được áp lực lớn trong những phút cuối trận.
the company withstood a major economic downturn and remained profitable.
Doanh nghiệp đã vượt qua một bước suy thoái kinh tế lớn và vẫn giữ được lợi nhuận.
the athlete withstood grueling training to prepare for the olympics.
Vận động viên đã chịu đựng những buổi tập luyện gian khổ để chuẩn bị cho Thế vận hội.
the metal withstood repeated bending and stretching without breaking.
Loại kim loại này đã chịu được việc uốn cong và kéo giãn nhiều lần mà không bị gãy.
the software withstood numerous cyberattacks and remained secure.
Phần mềm đã chịu được nhiều cuộc tấn công mạng và vẫn an toàn.
the plant withstood the freezing temperatures and survived the winter.
Cây trồng đã chịu qua những nhiệt độ đóng băng và sống sót qua mùa đông.
the relationship withstood many challenges and ultimately grew stronger.
Mối quan hệ đã vượt qua nhiều thử thách và cuối cùng trở nên mạnh mẽ hơn.
the economy withstood the initial shock of the pandemic.
Kinh tế đã vượt qua cú sốc ban đầu của đại dịch.
the ship withstood the storm's powerful waves.
Tàu thuyền đã chịu được những làn sóng mạnh mẽ từ cơn bão.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay