withstood

[Mỹ]/[wɪθˈstʊd]/
[Anh]/[wɪθˈstʊd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Đối kháng hoặc kháng cự; chống lại; chịu đựng hoặc chống lại tác dụng của một thứ gì đó; tiếp tục tồn tại hoặc vẫn còn hiệu lực bất chấp những thách thức; thành công trong việc đối phó hoặc vượt qua một thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

withstood the test

đã vượt qua được thử thách

withstood pressure

đã chịu được áp lực

withstood attack

đã chống lại được cuộc tấn công

withstood scrutiny

đã chịu được sự kiểm tra

withstood weathering

đã chịu được sự bào mòn

withstood impact

đã chịu được tác động

withstood time

đã chịu được thời gian

withstood criticism

đã chịu được chỉ trích

withstood attempts

đã chống lại được những nỗ lực

withstood failure

đã vượt qua thất bại

Câu ví dụ

the old bridge withstood decades of heavy traffic and harsh weather.

Cây cầu cũ đã chịu được hàng thập kỷ giao thông nặng nề và thời tiết khắc nghiệt.

the building withstood the earthquake with minimal damage.

Ngôi nhà đã chịu qua trận động đất với ít thiệt hại nhất.

the team withstood intense pressure during the final minutes of the game.

Đội bóng đã chịu được áp lực lớn trong những phút cuối trận.

the company withstood a major economic downturn and remained profitable.

Doanh nghiệp đã vượt qua một bước suy thoái kinh tế lớn và vẫn giữ được lợi nhuận.

the athlete withstood grueling training to prepare for the olympics.

Vận động viên đã chịu đựng những buổi tập luyện gian khổ để chuẩn bị cho Thế vận hội.

the metal withstood repeated bending and stretching without breaking.

Loại kim loại này đã chịu được việc uốn cong và kéo giãn nhiều lần mà không bị gãy.

the software withstood numerous cyberattacks and remained secure.

Phần mềm đã chịu được nhiều cuộc tấn công mạng và vẫn an toàn.

the plant withstood the freezing temperatures and survived the winter.

Cây trồng đã chịu qua những nhiệt độ đóng băng và sống sót qua mùa đông.

the relationship withstood many challenges and ultimately grew stronger.

Mối quan hệ đã vượt qua nhiều thử thách và cuối cùng trở nên mạnh mẽ hơn.

the economy withstood the initial shock of the pandemic.

Kinh tế đã vượt qua cú sốc ban đầu của đại dịch.

the ship withstood the storm's powerful waves.

Tàu thuyền đã chịu được những làn sóng mạnh mẽ từ cơn bão.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay