wobbliness

[Mỹ]/ˈwɒblɪnəs/
[Anh]/ˈwɑːblɪnəs/

Dịch

n. chất lượng của việc không ổn định hoặc rung lắc

Cụm từ & Cách kết hợp

wobbliness factor

hệ số run rẩy

wobbliness test

thử nghiệm độ run

wobbliness issue

vấn đề về độ run

wobbliness effect

hiệu ứng run

wobbliness level

mức độ run

wobbliness measurement

đo độ run

wobbliness analysis

phân tích độ run

wobbliness control

kiểm soát độ run

wobbliness problem

vấn đề run

wobbliness phenomenon

hiện tượng run

Câu ví dụ

his wobbliness on the tightrope was concerning.

sự lung lay của anh ấy trên dây thừng khiến người ta lo lắng.

the wobbliness of the table made it hard to eat.

sự lung lay của chiếc bàn khiến việc ăn trở nên khó khăn.

she tried to hide her wobbliness during the presentation.

cô ấy cố gắng che giấu sự lung lay của mình trong suốt buổi thuyết trình.

the wobbliness of the bike made riding it tricky.

sự lung lay của chiếc xe đạp khiến việc đi xe trở nên khó khăn.

his wobbliness in confidence showed during the interview.

sự thiếu tự tin của anh ấy đã thể hiện rõ trong suốt buổi phỏng vấn.

the wobbliness of the bridge raised safety concerns.

sự lung lay của cây cầu đã làm dấy lên những lo ngại về an toàn.

she felt a sense of wobbliness after the unexpected news.

cô ấy cảm thấy một sự bất ổn sau những tin tức bất ngờ.

the wobbliness of the chair made it uncomfortable to sit.

sự lung lay của chiếc ghế khiến việc ngồi trở nên khó chịu.

his wobbliness on the dance floor was amusing.

sự lung lay của anh ấy trên sàn nhảy rất thú vị.

the wobbliness of the jelly was fun for the kids.

sự lung lay của thạch rất thú vị cho trẻ con.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay