world-beating performance
thành tích vượt trội thế giới
world-beating standard
tiêu chuẩn vượt trội thế giới
world-beating team
đội ngũ vượt trội thế giới
world-beating price
giá cả vượt trội thế giới
world-beating quality
chất lượng vượt trội thế giới
world-beating pace
tốc độ vượt trội thế giới
world-beating innovation
sự đổi mới vượt trội thế giới
world-beating product
sản phẩm vượt trội thế giới
the company delivered world-beating performance in the last quarter.
Doanh nghiệp đã có màn trình diễn vượt trội trên toàn thế giới trong quý vừa qua.
their world-beating technology is revolutionizing the industry.
Công nghệ vượt trội của họ đang cách mạng hóa ngành công nghiệp.
he set a world-beating time in the 100-meter sprint.
Anh ấy đã thiết lập thời gian vượt trội trong cuộc đua 100 mét.
the team achieved world-beating results in the olympic games.
Đội đã đạt được kết quả vượt trội tại Thế vận hội.
we aim to provide world-beating customer service.
Chúng tôi hướng tới cung cấp dịch vụ khách hàng vượt trội.
the new engine boasts world-beating fuel efficiency.
Động cơ mới tự hào có hiệu suất nhiên liệu vượt trội.
the university has a world-beating reputation for research.
Trường đại học có danh tiếng nghiên cứu vượt trội trên toàn thế giới.
the country's economy is experiencing world-beating growth.
Kinh tế của đất nước đang trải qua sự tăng trưởng vượt trội.
the software offers world-beating security features.
Phần mềm cung cấp các tính năng bảo mật vượt trội.
the athlete produced a world-beating score in the competition.
Vận động viên đã đạt được điểm số vượt trội trong cuộc thi.
the product's world-beating design sets it apart from competitors.
Thiết kế vượt trội của sản phẩm giúp nó nổi bật so với các đối thủ.
world-beating performance
thành tích vượt trội thế giới
world-beating standard
tiêu chuẩn vượt trội thế giới
world-beating team
đội ngũ vượt trội thế giới
world-beating price
giá cả vượt trội thế giới
world-beating quality
chất lượng vượt trội thế giới
world-beating pace
tốc độ vượt trội thế giới
world-beating innovation
sự đổi mới vượt trội thế giới
world-beating product
sản phẩm vượt trội thế giới
the company delivered world-beating performance in the last quarter.
Doanh nghiệp đã có màn trình diễn vượt trội trên toàn thế giới trong quý vừa qua.
their world-beating technology is revolutionizing the industry.
Công nghệ vượt trội của họ đang cách mạng hóa ngành công nghiệp.
he set a world-beating time in the 100-meter sprint.
Anh ấy đã thiết lập thời gian vượt trội trong cuộc đua 100 mét.
the team achieved world-beating results in the olympic games.
Đội đã đạt được kết quả vượt trội tại Thế vận hội.
we aim to provide world-beating customer service.
Chúng tôi hướng tới cung cấp dịch vụ khách hàng vượt trội.
the new engine boasts world-beating fuel efficiency.
Động cơ mới tự hào có hiệu suất nhiên liệu vượt trội.
the university has a world-beating reputation for research.
Trường đại học có danh tiếng nghiên cứu vượt trội trên toàn thế giới.
the country's economy is experiencing world-beating growth.
Kinh tế của đất nước đang trải qua sự tăng trưởng vượt trội.
the software offers world-beating security features.
Phần mềm cung cấp các tính năng bảo mật vượt trội.
the athlete produced a world-beating score in the competition.
Vận động viên đã đạt được điểm số vượt trội trong cuộc thi.
the product's world-beating design sets it apart from competitors.
Thiết kế vượt trội của sản phẩm giúp nó nổi bật so với các đối thủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay