wryly

[Mỹ]/'raili/
[Anh]/ˈraɪlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. châm biếm;;với một biểu cảm lạnh lùng.

Câu ví dụ

Molly smiled rather wryly and said nothing.

Molly mỉm cười khá chua chát và không nói gì.

Dilip Ratha of the World Bank wryly remarks that migrants are being “thrust into the role of a sort of lender of last resort.

Dilip Ratha của Ngân hàng Thế giới nhận xét một cách mỉa mai rằng người di cư đang bị

He wryly smiled at the irony of the situation.

Anh ấy mỉm cười châm biếm trước sự trớn tượng của tình huống.

She wryly remarked on his poor sense of humor.

Cô ấy châm biếm nhận xét về khiếu hài hước kém cỏi của anh ấy.

The comedian wryly joked about his failed attempts at cooking.

Người làm hề châm biếm đùa về những nỗ lực nấu ăn thất bại của anh ấy.

He wryly admitted his mistake and apologized.

Anh ấy thừa nhận sai lầm của mình một cách châm biếm và xin lỗi.

She wryly observed the chaos around her.

Cô ấy quan sát sự hỗn loạn xung quanh một cách châm biếm.

The author wryly described the absurdity of the political situation.

Tác giả mô tả sự vô lý của tình hình chính trị một cách châm biếm.

He wryly chuckled at the ridiculousness of the suggestion.

Anh ấy khúc khích cười trước sự ngớ ngẩn của đề nghị.

She wryly commented on the predictability of the outcome.

Cô ấy bình luận về tính chất dễ đoán của kết quả một cách châm biếm.

The professor wryly noted the lack of effort in the students' assignments.

Giáo sư lưu ý một cách châm biếm sự thiếu nỗ lực trong bài tập của sinh viên.

He wryly joked about his own clumsiness.

Anh ấy đùa về sự vụng về của chính mình một cách châm biếm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay