xenophobe

[Mỹ]/ˈzɛnəfəʊb/
[Anh]/ˈzɛnəfoʊb/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người sợ hãi hoặc ghét người nước ngoài

Cụm từ & Cách kết hợp

xenophobe attitude

thái độ bài ngoại

xenophobe behavior

hành vi bài ngoại

xenophobe remarks

nhận xét bài ngoại

xenophobe tendencies

xu hướng bài ngoại

xenophobe views

quan điểm bài ngoại

xenophobe policies

chính sách bài ngoại

xenophobe mindset

tư duy bài ngoại

xenophobe comments

bình luận bài ngoại

xenophobe reactions

phản ứng bài ngoại

xenophobe sentiments

cảm xúc bài ngoại

Câu ví dụ

he is often labeled a xenophobe for his negative views on immigrants.

anh ta thường bị gắn mác là người sợ người nước ngoài vì quan điểm tiêu cực của anh ta về người nhập cư.

the xenophobe expressed his fears about cultural dilution.

người sợ người nước ngoài bày tỏ những lo ngại của mình về sự pha loãng văn hóa.

many people believe that xenophobes are often driven by ignorance.

nhiều người tin rằng những người sợ người nước ngoài thường bị thúc đẩy bởi sự thiếu hiểu biết.

she confronted the xenophobe at the community meeting.

cô ấy đối mặt với người sợ người nước ngoài tại cuộc họp cộng đồng.

some argue that xenophobes are often motivated by fear of the unknown.

một số người cho rằng những người sợ người nước ngoài thường bị thúc đẩy bởi nỗi sợ điều chưa biết.

the xenophobe's comments were met with strong condemnation.

những bình luận của người sợ người nước ngoài đã bị phản đối mạnh mẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay