yachting

[Mỹ]/'jɒtɪŋ/
[Anh]/'jɑtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đi thuyền hoặc du lịch bằng du thuyền; hoạt động sử dụng du thuyền
Word Forms
hiện tại phân từyachting
số nhiềuyachtings

Cụm từ & Cách kết hợp

luxury yacht

du thuyền sang trọng

chartering a yacht

thuê một du thuyền

yacht club

câu lạc bộ du thuyền

Câu ví dụ

She enjoys yachting on the weekends.

Cô ấy thích đi thuyền buồm vào cuối tuần.

Yachting requires a good understanding of the wind and water.

Thuyền buồm đòi hỏi sự hiểu biết tốt về gió và nước.

He bought a new sailboat for yachting in the summer.

Anh ấy đã mua một chiếc thuyền buồm mới để đi thuyền buồm vào mùa hè.

Yachting can be a relaxing way to spend time on the water.

Đi thuyền buồm có thể là một cách thư giãn để dành thời gian trên mặt nước.

The yacht club organizes yachting events throughout the year.

Câu lạc bộ thuyền buồm tổ chức các sự kiện thuyền buồm trong suốt cả năm.

Yachting enthusiasts often gather to share their experiences.

Những người đam mê thuyền buồm thường tụ tập để chia sẻ kinh nghiệm của họ.

She dreams of yachting around the world one day.

Cô ấy mơ ước được đi thuyền buồm quanh thế giới một ngày nào đó.

Yachting equipment includes sails, ropes, and life jackets.

Trang thiết bị thuyền buồm bao gồm thuyền buồm, dây thừng và áo phao.

Yachting competitions can be very competitive.

Các cuộc thi thuyền buồm có thể rất cạnh tranh.

The couple went yachting in the Mediterranean Sea on their honeymoon.

Đôi vợ chồng đã đi thuyền buồm ở Địa Trung Hải trong tuần trăng mật của họ.

Ví dụ thực tế

It was the worst yachting disaster ever in the UK.

Đó là thảm họa yachting tồi tệ nhất từng xảy ra ở Vương quốc Anh.

Nguồn: English audio magazine

I'm gonna get I'm excited to expand my yacht my yachting life.

Tôi sẽ có được sự phấn khích khi mở rộng du thuyền của tôi, cuộc sống yachting của tôi.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

I then moved up to kayaking, canoeing, and finally that turned into boating and yachting.

Sau đó, tôi chuyển sang chèo thuyền kayak, chèo thuyền và cuối cùng tôi đã chuyển sang đi thuyền và yachting.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

It's a problem the engineer first became aware of during a yachting race across the Atlantic.

Đó là một vấn đề mà kỹ sư lần đầu tiên nhận ra trong một cuộc đua yachting qua Đại Tây Dương.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 Compilation

A large photograph of an elderly man in yachting costume attracted me, hung on the wall over his desk.

Một bức ảnh lớn về một người đàn ông lớn tuổi mặc trang phục yachting đã thu hút tôi, treo trên tường phía trên bàn làm việc của ông.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

And apparently, yachting is now very boring.

Và rõ ràng, yachting bây giờ rất nhàm chán.

Nguồn: Financial Times Podcast

I began to read the yachting magazines.

Tôi bắt đầu đọc các tạp chí yachting.

Nguồn: The virtues of human nature.

Under HOBBIES, it lists polo and competitive yachting.

Dưới HOBBIES, nó liệt kê polo và yachting thi đấu.

Nguồn: Red White & Royal Blue

We have several yachting enthusiasts here in Barcliff Academy.

Chúng tôi có một số người yêu thích yachting tại Học viện Barcliff.

Nguồn: Desperate Housewives Video Edition Season 1

The US yachting team has retained the America's Cup in one of the most dramatic finishes in the 160-year history of the competition.

Đội yachting của Mỹ đã giữ lại Cúp America trong trận chung kết kịch tính nhất trong lịch sử 160 năm của cuộc thi.

Nguồn: BBC Listening September 2013 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay