yuck

[Mỹ]/jʌk/
[Anh]/jʌk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

int. Ugh (được sử dụng để diễn đạt sự ghê tởm hoặc tránh né, tương đương với yuk)
n. Điều gì đó khó chịu (tương đương với yuk)
adj. Ghê tởm (tương đương với yuk)

Câu ví dụ

cops tend to yuck it up, probably to cover their nervousness.

Cảnh sát thường hay tỏ ra vui vẻ, có lẽ để che giấu sự căng thẳng của họ.

The food was so bad, I couldn't help but say yuck.

Thức ăn quá tệ, tôi không thể không thốt lên là 'yuck'.

Yuck! I accidentally stepped in mud.

Yuck! Tôi vô tình đi vào vũng bùn.

The smell from the garbage can made me say yuck.

Mùi từ thùng rác khiến tôi thốt lên là 'yuck'.

Yuck, this drink tastes terrible!

Yuck, thức uống này có vị kinh khủng!

The slimy texture of the snail made me go yuck.

Độ nhớt của ốc khiến tôi thốt lên là 'yuck'.

Yuck, who left dirty socks on the floor?

Yuck, ai để lại những đôi tất bẩn trên sàn vậy?

The moldy bread made me exclaim yuck.

Những chiếc bánh mì mốc khiến tôi thốt lên là 'yuck'.

Yuck, I accidentally bit into a sour grape.

Yuck, tôi vô tình cắn phải một quả nho chua.

The dirty public restroom made me cringe and say yuck.

Nhà vệ sinh công cộng bẩn thỉu khiến tôi rùng mình và thốt lên là 'yuck'.

Yuck, the smell of rotten eggs filled the room.

Yuck, mùi trứng thối lan khắp căn phòng.

Ví dụ thực tế

Then instead of coral reefs we could have this, yuck.

Sau đó thay vì các rạn san hô, chúng ta có thể có cái này, ghê quá!

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Yuck – that's revolting! Why don't you go and put it in the bin?

Ghê tởm – đó là điều kinh tởm! Tại sao bạn không đi bỏ nó vào thùng nhỉ?

Nguồn: 6 Minute English

Oh, don't look. There's that jerk Duane Bailey. - Oh, yuck.

Ôi, đừng nhìn. Đó là gã Duane Bailey đáng ghét. - Ôi, ghê quá.

Nguồn: Modern Family - Season 03

Babies whose mothers did not eat anise during pregnancy showed a reaction that translated roughly as " yuck."

Trẻ sơ sinh mà mẹ chúng không ăn hồi thanh tra trong thời kỳ mang thai đã cho thấy phản ứng gần như là "ghê quá".

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The second part, water recycling, has been a harder sell, because of what the industry calls the yuck factor.

Phần thứ hai, tái chế nước, đã khó bán hơn vì những gì ngành công nghiệp gọi là 'yếu tố ghê tởm'.

Nguồn: The Economist - International

Yuck, yuck, yuck. - Wow. - Really salty. - Salty.

Ghê quá, ghê quá, ghê quá. - Wow. - Mặn quá. - Mặn.

Nguồn: Little Foodie

And much of those businesses -- they're really quite yuck, you know what I mean?

Và nhiều doanh nghiệp -- chúng thực sự khá là ghê tởm, bạn hiểu ý tôi mà?

Nguồn: Sway

Oh, yuck. Ross, he's doing it again.

Ôi, ghê quá. Ross, hắn lại làm rồi.

Nguồn: "Friends" Season 1 - by Mia

If I was, which yuck, I'm not.

Nếu tôi là, mà thôi, tôi không phải.

Nguồn: 2 Broke Girls Season 5

It's not as yuck as it was when you were pregnant.

Nó không ghê tởm bằng khi bạn đang mang thai.

Nguồn: Everybody Loves Raymond Season 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay