zealot

[Mỹ]/ˈzelət/
[Anh]/ˈzelət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người đam mê; tín đồ Do Thái
Các dạng của từ
số nhiềuzealots

Câu ví dụ

The artistic zealot devoted his life to the completion of a great masterpiece.

Kẻ cuồng nhiệt nghệ thuật đã dành cả đời để hoàn thành một kiệt tác vĩ đại.

zealot for a cause

người cuồng tín vì một lý do

zealotry can be dangerous

chủ nghĩa cuồng tín có thể nguy hiểm

zealot of the law

người cuồng tín về luật pháp

zealot for social justice

người cuồng tín vì công lý xã hội

zealot in the pursuit of knowledge

người cuồng tín trong việc theo đuổi kiến thức

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay