zoological

[Mỹ]/ˌzuːə'lɒdʒɪk(ə)l/
[Anh]/ˌzoə'lɑdʒɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến nghiên cứu động vật; liên quan đến động vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

zoological park

vườn thú hoang dã

zoological research

nghiên cứu động vật học

zoological garden

vườn thú

Câu ví dụ

The birds were put on display at the zoological society.

Những con chim đã được trưng bày tại hội đồng động vật học.

the Zoological Gardens were at first restricted to members and their guests.

Vườn thú lần đầu tiên chỉ giới hạn cho các thành viên và khách của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay