| số nhiều | delinquents |
juvenile delinquent
thanh thiếu niên hư hỏng
The businessman was billed for delinquent taxes.
Người kinh doanh đã bị tính phí các khoản thuế trễ hạn.
A gang of delinquents harried the storekeeper.
Một băng nhóm thanh thiếu niên nghịch ngợm đã quấy rối người giữ cửa hàng.
Most delinquent children have deprived backgrounds.
Hầu hết những đứa trẻ hư đốn đều có hoàn cảnh bị tước đoạt.
juvenile delinquent
thanh thiếu niên hư hỏng
The businessman was billed for delinquent taxes.
Người kinh doanh đã bị tính phí các khoản thuế trễ hạn.
A gang of delinquents harried the storekeeper.
Một băng nhóm thanh thiếu niên nghịch ngợm đã quấy rối người giữ cửa hàng.
Most delinquent children have deprived backgrounds.
Hầu hết những đứa trẻ hư đốn đều có hoàn cảnh bị tước đoạt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay