fashion

[Mỹ]/ˈfæʃn/
[Anh]/ˈfæʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phong cách; xu hướng; quần áo

vt. để tạo thành một hình dạng nhất định; để sử dụng; để thay đổi
Word Forms
quá khứ phân từfashioned
thì quá khứfashioned
hiện tại phân từfashioning
ngôi thứ ba số ítfashions
số nhiềufashions

Cụm từ & Cách kết hợp

fashion industry

ngành thời trang

fashion design

thiết kế thời trang

in fashion

thời thượng

fashion show

show thời trang

fashion accessories

phụ kiện thời trang

new fashion

thời trang mới

fashion designer

nhà thiết kế thời trang

fashion style

phong cách thời trang

out of fashion

lỗi thời

high fashion

thời trang cao cấp

fashion model

người mẫu thời trang

fashion color

màu sắc thời trang

after a fashion

theo một cách nào đó

fashion from

thời trang từ

old fashion

thời trang cổ điển

in this fashion

theo phong cách này

fashion statement

tuyên bố thời trang

fashion photography

thời trang nhiếp ảnh

in a fashion

theo một cách nào đó

follow the fashion

theo đuổi xu hướng thời trang

come into fashion

trở nên phổ biến

Câu ví dụ

a fashion long extinct

một xu hướng đã biến mất từ lâu

It is not the fashion to (do)...

Không phải là xu hướng để (làm)...

fashion the clay into bricks

tạo gạch từ đất sét.

the fashions of yesterday

những xu hướng của ngày hôm qua

This fashion still prevails.

Xu hướng này vẫn còn phổ biến.

in the forefront of fashion

ở tuyến đầu của thời trang

Milan is the fashion capital of the world.

Milan là thủ đô thời trang của thế giới.

a fashion show with a difference .

một buổi trình diễn thời trang khác biệt.

fashion sb. into a fine sportsman

biến ai đó thành một người chơi thể thao xuất sắc

The new fashion overran the country.

Xu hướng mới lan rộng khắp cả nước.

The style of cloth is in fashion nowadays.

Phong cách của vải đang rất thịnh hành hiện nay.

The young look is in fashion this year.

Phong cách trẻ trung đang là xu hướng năm nay.

the style of the 1920's.See Synonyms at fashion

phong cách của những năm 1920. Xem Từ đồng nghĩa tại fashion

fly-by-night fashions in clothing.

những xu hướng thời trang chóng vánh trong lĩnh vực quần áo.

the programme is bang on about the fashion world.

chương trình nói rất đúng về thế giới thời trang.

fashions fresh from Paris.

những xu hướng thời trang mới nhất từ Paris.

Ví dụ thực tế

Her dress is the latest fashion this year.

Váy của cô ấy là xu hướng thời trang mới nhất năm nay.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

What is it that you've fashioned here?

Bạn đã tạo ra điều gì ở đây?

Nguồn: Person of Interest Season 5

And we'll focus on contemporary fashion.

Và chúng tôi sẽ tập trung vào thời trang đương đại.

Nguồn: Learn English through advertisements.

Then there's Righteous Fur and its unusual fashions.

Sau đó là Righteous Fur và những phong cách bất thường của nó.

Nguồn: Gaokao Reading Real Questions

The trouble is not fashion – it is ketchup.

Vấn đề không phải là thời trang - mà là tương cà chua.

Nguồn: VOA Slow English - America

It sounds nice, it sounds very formal and old fashioned.

Nó nghe hay, nghe rất trang trọng và lỗi thời.

Nguồn: Learn grammar with Lucy.

During one hundred years, Peking University has been fashioning its tradition.

Trong một trăm năm, Đại học Bắc Kinh đã tạo dựng nên truyền thống của mình.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

Yes, I adore simple fashions. How does it look on me?

Vâng, tôi yêu thích những phong cách thời trang đơn giản. Nó trông như thế nào trên người tôi?

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

They're not interested in last year's fashions or products.

Họ không quan tâm đến những xu hướng hoặc sản phẩm của năm ngoái.

Nguồn: BEC Higher Listening Test Papers (Volume 2)

Tell me about the fashion world, the fashion industry in Senegal.

Hãy cho tôi biết về thế giới thời trang, ngành công nghiệp thời trang ở Senegal.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2014

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay