fashions

[Mỹ]/[ˈfæʃənz]/
[Anh]/[ˈfæʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phong cách hoặc vẻ ngoài phổ biến
n. pl. trang phục; quần áo
v. làm một điều gì đó theo một cách đặc biệt

Cụm từ & Cách kết hợp

latest fashions

Xu hướng thời trang mới nhất

following fashions

Xu hướng thời trang tiếp theo

fashion trends

Xu hướng thời trang

past fashions

Xu hướng thời trang trước đây

fashionable clothes

Trang phục thời trang

setting fashions

Xu hướng thời trang định hình

fashion world

Thế giới thời trang

future fashions

Xu hướng thời trang tương lai

fashion industry

Ngành công nghiệp thời trang

defining fashions

Xu hướng thời trang xác định

Câu ví dụ

she's always ahead of the curve when it comes to fashions.

Cô ấy luôn đi trước thời đại khi nói đến thời trang.

the boutique offers a wide range of european fashions.

Cửa hàng boutique cung cấp nhiều loại thời trang châu Âu.

fast fashions are often inexpensive but not always durable.

Thời trang nhanh thường rẻ nhưng không phải lúc nào cũng bền.

he's interested in vintage fashions from the 1960s.

Anh ấy quan tâm đến thời trang cổ điển từ những năm 1960.

the fashion show highlighted the latest seasonal fashions.

Trong buổi trình diễn thời trang, các xu hướng thời trang theo mùa mới nhất được trình bày.

sustainable fashions are becoming increasingly important to consumers.

Thời trang bền vững đang trở nên ngày càng quan trọng đối với người tiêu dùng.

she follows all the major fashion trends and fashions.

Cô ấy theo dõi tất cả các xu hướng thời trang lớn.

the magazine features articles on emerging fashions and designers.

Tạp chí có các bài viết về những xu hướng thời trang mới và các nhà thiết kế.

street fashions often inspire high-end designer collections.

Thời trang đường phố thường truyền cảm hứng cho các bộ sưu tập cao cấp.

the store carries both classic and cutting-edge fashions.

Cửa hàng cung cấp cả thời trang cổ điển và thời trang hiện đại.

global fashions are influenced by various cultures and traditions.

Thời trang toàn cầu chịu ảnh hưởng bởi nhiều nền văn hóa và truyền thống.

she has a keen eye for spotting upcoming fashions.

Cô ấy có mắt thẩm mỹ tốt để nhận ra những xu hướng thời trang mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay