| số nhiều | synagogues |
The synagogue provides members an opportunity to meet and develop friendship.
Nhà thờ Do Thái cung cấp cho các thành viên cơ hội gặp gỡ và phát triển tình bạn.
He cracked Jewish jokes, and put on a suit and kippa to go to synagogue, although the evening would find him in his soutane again.
Anh ta kể những câu đùa Do Thái, và mặc một bộ đồ và kippa để đến nhà thờ Do Thái, mặc dù buổi tối anh ta sẽ lại mặc áo bào của mình.
The synagogue was built in 1901 on land given by Sir Jacob Sassoon and his family and includes a Mikvah (ritual bath).
Nhà thờ Do Thái được xây dựng vào năm 1901 trên đất được tặng bởi Sir Jacob Sassoon và gia đình ông, và bao gồm một Mikvah (bồn tắm nghi lễ).
In east London's Brick Lane, Bangladeshis go to the Jamma Mesjid, a mosque that served earlier immigrants as a synagogue and still earlier ones as a Huguenot church.
Tại Brick Lane ở đông London, người Bangladesh đến nhà thờ Jamma Mesjid, một nhà thờ Hồi giáo từng phục vụ người nhập cư trước đó với tư cách là một nhà thờ Do Thái và trước đó với tư cách là một nhà thờ Huguenot.
They attended services at the local synagogue every Saturday.
Họ tham dự các buổi lễ tại nhà thờ Do Thái địa phương vào mỗi thứ Bảy.
The rabbi gave a moving sermon at the synagogue.
Rabbi đã đọc một bài giảng cảm động tại nhà thờ Do Thái.
The synagogue was beautifully decorated for the holiday.
Nhà thờ Do Thái được trang trí đẹp mắt cho ngày lễ.
The community gathered at the synagogue to celebrate the festival.
Cộng đồng đã tập hợp tại nhà thờ Do Thái để kỷ niệm lễ hội.
The synagogue was a place of worship and community gathering.
Nhà thờ Do Thái là nơi thờ cúng và tụ họp cộng đồng.
The synagogue was built in the traditional architectural style.
Nhà thờ Do Thái được xây dựng theo phong cách kiến trúc truyền thống.
The synagogue hosted a special event for the local youth group.
Nhà thờ Do Thái đã tổ chức một sự kiện đặc biệt cho nhóm thanh niên địa phương.
The synagogue's doors were open to all who wished to pray.
Cánh cửa nhà thờ Do Thái luôn mở cửa cho tất cả những ai muốn cầu nguyện.
The synagogue's library contained a vast collection of religious texts.
Thư viện của nhà thờ Do Thái chứa một bộ sưu tập lớn các văn bản tôn giáo.
The synagogue's stained glass windows depicted scenes from the Torah.
Các cửa sổ kính màu của nhà thờ Do Thái mô tả các cảnh từ Torah.
The synagogue provides members an opportunity to meet and develop friendship.
Nhà thờ Do Thái cung cấp cho các thành viên cơ hội gặp gỡ và phát triển tình bạn.
He cracked Jewish jokes, and put on a suit and kippa to go to synagogue, although the evening would find him in his soutane again.
Anh ta kể những câu đùa Do Thái, và mặc một bộ đồ và kippa để đến nhà thờ Do Thái, mặc dù buổi tối anh ta sẽ lại mặc áo bào của mình.
The synagogue was built in 1901 on land given by Sir Jacob Sassoon and his family and includes a Mikvah (ritual bath).
Nhà thờ Do Thái được xây dựng vào năm 1901 trên đất được tặng bởi Sir Jacob Sassoon và gia đình ông, và bao gồm một Mikvah (bồn tắm nghi lễ).
In east London's Brick Lane, Bangladeshis go to the Jamma Mesjid, a mosque that served earlier immigrants as a synagogue and still earlier ones as a Huguenot church.
Tại Brick Lane ở đông London, người Bangladesh đến nhà thờ Jamma Mesjid, một nhà thờ Hồi giáo từng phục vụ người nhập cư trước đó với tư cách là một nhà thờ Do Thái và trước đó với tư cách là một nhà thờ Huguenot.
They attended services at the local synagogue every Saturday.
Họ tham dự các buổi lễ tại nhà thờ Do Thái địa phương vào mỗi thứ Bảy.
The rabbi gave a moving sermon at the synagogue.
Rabbi đã đọc một bài giảng cảm động tại nhà thờ Do Thái.
The synagogue was beautifully decorated for the holiday.
Nhà thờ Do Thái được trang trí đẹp mắt cho ngày lễ.
The community gathered at the synagogue to celebrate the festival.
Cộng đồng đã tập hợp tại nhà thờ Do Thái để kỷ niệm lễ hội.
The synagogue was a place of worship and community gathering.
Nhà thờ Do Thái là nơi thờ cúng và tụ họp cộng đồng.
The synagogue was built in the traditional architectural style.
Nhà thờ Do Thái được xây dựng theo phong cách kiến trúc truyền thống.
The synagogue hosted a special event for the local youth group.
Nhà thờ Do Thái đã tổ chức một sự kiện đặc biệt cho nhóm thanh niên địa phương.
The synagogue's doors were open to all who wished to pray.
Cánh cửa nhà thờ Do Thái luôn mở cửa cho tất cả những ai muốn cầu nguyện.
The synagogue's library contained a vast collection of religious texts.
Thư viện của nhà thờ Do Thái chứa một bộ sưu tập lớn các văn bản tôn giáo.
The synagogue's stained glass windows depicted scenes from the Torah.
Các cửa sổ kính màu của nhà thờ Do Thái mô tả các cảnh từ Torah.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay