kindle

[Mỹ]/ˈkɪndl/
[Anh]/ˈkɪndl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. thắp sáng; thắp lên; khơi dậy

vi. tỏa sáng; bốc cháy; trở nên phấn khích
Word Forms
hiện tại phân từkindling
thì quá khứkindled
ngôi thứ ba số ítkindles
quá khứ phân từkindled
số nhiềukindles

Cụm từ & Cách kết hợp

kindle a fire

thắp một ngọn lửa

kindle a passion

thắp lên một niềm đam mê

kindle an interest

thắp lên một sự quan tâm

kindle love

thắp lên tình yêu

kindle joy

thắp lên niềm vui

Câu ví dụ

a love of art was kindled in me.

một tình yêu với nghệ thuật đã nhen nhóm trong tôi.

The sunset kindled the skies.

Bầu trời đã bừng sáng dưới ánh hoàng hôn.

His eyes kindled with excitement.

Đôi mắt anh ấy bừng sáng với sự phấn khích.

The setting sun kindled the sky.

Mặt trời lặn đã thắp sáng bầu trời.

Her eyes kindled with joy.

Đôi mắt cô ấy bừng sáng với niềm vui.

Her eyes kindled with excitement.

Đôi mắt cô ấy bừng sáng với sự phấn khích.

rebellious words sure to kindle a parent's wrath;

những lời bất mãn chắc chắn sẽ nhen nhóm sự tức giận của cha mẹ.

The teacher’s praise kindled a spark of hope inside her.

Lời khen của giáo viên đã nhen nhóm một tia hy vọng trong cô.

Her cruelty kindled hatred in my heart.

Sự tàn nhẫn của cô ấy đã nhen nhóm sự thù hận trong trái tim tôi.

Abstract: Objective To establish and evaluate epileptic model kindled by kainic acid microinjected into nucleus amygdalae.

Tóm tắt: Mục tiêu Thiết lập và đánh giá mô hình động kinh được gây ra bởi kainic acid được tiêm vi vào hạch hạnh nhân.

Under an unsophisticated culture, inartifical tastes, and an unpretending outside, lay a secrecy power and fire that might have inflamed the brain and kindled the veins of a hero;

Bên dưới một nền văn hóa đơn giản, những sở thích nhân tạo và vẻ ngoài không khoa trương, là một sức mạnh bí mật và ngọn lửa có thể đã làm bùng cháy trí não và thắp lên những mạch máu của một anh hùng;

Ví dụ thực tế

So point number one is that you should get a Kindle.

Vậy điểm số một là bạn nên mua một Kindle.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

I'd basically recommend a Kindle for everyone.

Tôi sẽ khuyên dùng Kindle cho tất cả mọi người.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

The light combustible kindled at the flash.

Ánh sáng dễ cháy đã bùng lên trong nháy mắt.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 5

Kindle it with the burning fire of desire!

Hãy thắp nó lên bằng ngọn lửa khao khát!

Nguồn: Selected Poems of Tagore

Bet you're glad I think kindles are dumb now.

Cá là bạn vui vì tôi nghĩ Kindles thật ngốc nghếch rồi đấy.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

The hunt begins by kindling fire.

Cuộc săn bắt bắt đầu bằng việc nhóm lửa.

Nguồn: Human Planet

The Second World War kindled his enthusiasm for politics.

Chiến tranh thế giới thứ hai đã khơi dậy niềm đam mê chính trị của anh ấy.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Such grandiose forecasts kindle anxiety as well as hope.

Những dự báo hoa mỹ như vậy khơi gợi sự lo lắng cũng như hy vọng.

Nguồn: Soren course audio

Kindling these to replies of the same colour, till all was lost in darkness again.

Thắp những ngọn lửa này để trả lời những màu sắc tương tự, cho đến khi mọi thứ lại chìm trong bóng tối.

Nguồn: Returning Home

Now, Kindle books are not that much cheaper than traditional physical books.

Bây giờ, sách Kindle không hề rẻ hơn nhiều so với sách vật lý truyền thống.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay