march

[Mỹ]/mɑːtʃ/
[Anh]/mɑːrtʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đi bộ theo cách quân sự, một cuộc diễu hành biểu diễn, một tác phẩm âm nhạc cho việc diễu hành
v. đi với bước đi đều đặn và có nhịp, di chuyển về phía trước, khởi hành, hộ tống.
Word Forms
hiện tại phân từmarching
thì quá khứmarched
số nhiềumarches
ngôi thứ ba số ítmarches
quá khứ phân từmarched

Cụm từ & Cách kết hợp

Marching band

ban nhạc diễu hành

March in protest

Di biểu tình

March forward

tập tạp tiến lên phía trước

in march

trong cuộc diễu hành

long march

cuộc hành quân dài

march in

diễu hành trong

march on

tiến lên

march into

tiến vào

march with

diễu hành cùng với

on the march

trên đường diễu hành

wedding march

nhạc hiệu đám cưới

march hare

thỏ báo mùa xuân

quick march

nhịp điệu nhanh

march against

diễu hành phản đối

death march

cuộc hành quân tử thần

funeral march

nhạc đi thê

Câu ví dụ

the march of time.

cuộc hành tiến của thời gian.

the army was on the march at last.

cuối cùng, quân đội cũng bắt đầu hành quân.

the onward march of history.

sự tiến bước không ngừng của lịch sử.

the March issue of the magazine.

tạp chí tháng 3.

a week's march away.

cách xa một tuần đi bộ.

march against the enemy

diễu hành chống lại kẻ thù.

In March the peach blossomed.

Tháng ba, hoa đào nở.

The enemy are on the march at last.

Cuối cùng, quân địch cũng bắt đầu hành quân.

the tramp of marching feet.

tiếng bước chân dồn dập.

The troops will march at dawn.

Quân đội sẽ hành quân khi bình minh lên.

They marched by night.

Họ hành quân vào ban đêm.

the March number of the magazine

số tháng 3 của tạp chí

a march towards civilization

một cuộc hành tiến hướng tới văn minh.

a rousing march tune.

một giai điệu hành quân sôi động.

marching in double time.

hành quân nhanh.

"By the left flank, march!"

"Bên sườn trái, hành tiến!"

She stole a march on me.

Cô ấy đánh lạc hướng tôi.

the inexorable march of time

di chuyển không thể ngăn cản của thời gian

the onward march of technological progress

sự tiến bộ không ngừng của công nghệ.

Ví dụ thực tế

You keep your nose clean, respect authority and have never joined a protest march.

Bạn giữ cho mình luôn sạch sẽ, tôn trọng quyền lực và chưa từng tham gia biểu tình.

Nguồn: The Economist - Arts

I went to the women's march in Philadelphia.

Tôi đã đến cuộc diễu hành phụ nữ ở Philadelphia.

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

And I am a dinosaur marching into the tar pit.

Và tôi là một loài khủng long đang tiến vào hồ bùn.

Nguồn: Desperate Housewives Season 5

To the east, Soviet forces also were marching into Germany.

Về phía đông, các lực lượng Liên Xô cũng đang tiến vào Đức.

Nguồn: VOA Special December 2020 Collection

Trump told the crowd before it marched to the Capitol.

Trump đã nói với đám đông trước khi họ diễu hành đến Điện Capitol.

Nguồn: VOA Slow English - America

They are planning a march to the presidential palace in Khartoum.

Họ đang lên kế hoạch diễu hành đến cung điện tổng thống ở Khartoum.

Nguồn: BBC Listening December 2018 Collection

Eugene Puryear helped organize the march.

Eugene Puryear đã giúp tổ chức cuộc diễu hành.

Nguồn: NPR News December 2014 Collection

Police unions are staging what they call a national march of anger.

Các công đoàn cảnh sát đang tổ chức những gì họ gọi là cuộc diễu hành quốc gia vì sự tức giận.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2019

But the snail continues its march to new territory, says Serrat.

Nhưng chú ốc sên tiếp tục cuộc hành trình đến vùng lãnh thổ mới, Serrat nói.

Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.

President Duda will lead the march alongside veterans in a military parade.

Tổng thống Duda sẽ dẫn đầu cuộc diễu hành cùng với các cựu chiến binh trong một cuộc duyệt binh quân sự.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2018

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay