muslims

[Mỹ]/[ˈmjuːzlɪm]/
[Anh]/[ˈmjuːzlɪm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người theo tôn giáo Hồi giáo; Một người theo đạo Hồi; Cộng đồng người Hồi giáo trên toàn thế giới.

Cụm từ & Cách kết hợp

muslims worldwide

musulmans trên toàn thế giới

supporting muslims

hỗ trợ người Hồi giáo

muslim communities

các cộng đồng Hồi giáo

helping muslims

giúp đỡ người Hồi giáo

muslim faith

tín ngưỡng Hồi giáo

muslim families

các gia đình Hồi giáo

muslim leaders

các nhà lãnh đạo Hồi giáo

muslim youth

thanh niên Hồi giáo

protecting muslims

bảo vệ người Hồi giáo

muslim scholars

các học giả Hồi giáo

Câu ví dụ

many muslims around the world celebrate eid al-fitr.

Nhiều người Hồi giáo trên khắp thế giới ăn mừng lễ Eid al-Fitr.

muslims observe daily prayers five times a day.

Người Hồi giáo cầu nguyện hàng ngày năm lần mỗi ngày.

the muslim community is known for its generosity and hospitality.

Cộng đồng Hồi giáo nổi tiếng với sự hào phóng và mến khách.

muslims fast during the month of ramadan.

Người Hồi giáo nhịn ăn trong tháng Ramadan.

muslims often donate to charity and support those in need.

Người Hồi giáo thường quyên góp cho từ thiện và hỗ trợ những người cần giúp đỡ.

muslims value family and community relationships highly.

Người Hồi giáo đánh giá cao các mối quan hệ gia đình và cộng đồng.

muslims follow the teachings of the quran and the prophet muhammad.

Người Hồi giáo tuân theo giáo lý của kinh Koran và tiên tri Muhammad.

muslims celebrate the end of ramadan with eid al-adha.

Người Hồi giáo ăn mừng kết thúc Ramadan với Eid al-Adha.

muslims often wear traditional clothing, such as hijabs and thobes.

Người Hồi giáo thường mặc quần áo truyền thống, chẳng hạn như khăn choàng đầu và thobes.

muslims practice various forms of islamic art and calligraphy.

Người Hồi giáo thực hành các hình thức khác nhau của nghệ thuật và thư pháp Hồi giáo.

muslims contribute significantly to various fields, including science and medicine.

Người Hồi giáo đóng góp đáng kể vào nhiều lĩnh vực, bao gồm khoa học và y học.

muslims often gather for prayers and community events in mosques.

Người Hồi giáo thường tụ tập để cầu nguyện và tham gia các sự kiện cộng đồng tại các nhà thờ Hồi giáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay