obstinate

[Mỹ]/ˈɒbstɪnət/
[Anh]/ˈɑːbstɪnət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bướng bỉnh; không nhượng bộ; khó vượt qua.

Câu ví dụ

the obstinate problem of unemployment.

vấn đề dai dẳng về tình trạng thất nghiệp.

the child may be very obstinate and self-willed.

đứa trẻ có thể rất cố chấp và ngang bướng.

She’s too obstinate to let anyone help her.

Cô ấy quá cố chấp để không cho ai giúp cô ấy.

obstinate rebelliousness and insubordination; resistance to authority.

sự nổi loạn ngoan cố và không tuân lệnh; chống lại quyền lực.

loathe, pertinacious, impenitent, refractory, obstinate, grudging, obdurate, mutinous, recalcitrant.

ghét bỏ, bền bỉ, ăn năn, bướng bỉnh, ngoan cố, miễn cưỡng, ngoan đầu, nổi loạn, ngoan cường.

Catching sight of Mammy's burden, Scarlett's expression changed from one of minor irritation to obstinate belligerency.

Thấy được gánh của Mammy, biểu cảm của Scarlett đã thay đổi từ sự khó chịu nhẹ sang sự hiếu chiến ngoan cố.

Objective: To investigate the effect of transrectal heat rotating magnetic field in the treatment of obstinate hemospermia.

Mục tiêu: Nghiên cứu tác dụng của trường từ nhiệt quay xuyên trực tràng trong điều trị chứng gián sản tinh hoàn dai dẳng.

He is so obstinate that he still tries to defend his theory,although it has been proved wrong.

Anh ấy quá cố chấp đến mức vẫn cố gắng bảo vệ lý thuyết của mình, mặc dù nó đã bị chứng minh là sai.

Ví dụ thực tế

An obstinate regulatory entity like this is not conducive to improving the business environment.

Một cơ quan quản lý cố chấp như thế này không có lợi cho việc cải thiện môi trường kinh doanh.

Nguồn: Selected English short passages

For a genius, you are truly obstinate in the face of evidence.

Dù là một thiên tài, bạn vẫn thật sự cố chấp khi đối mặt với bằng chứng.

Nguồn: Person of Interest Season 5

Fudge reddened slightly, but a defiant and obstinate look came over his face.

Khuôn mặt của Fudge hơi đỏ lên, nhưng một vẻ mặt thách thức và cố chấp hiện lên trên khuôn mặt anh ta.

Nguồn: 4. Harry Potter and the Goblet of Fire

It was in vain to argue with him, for he was a very obstinate man.

Thật vô ích khi tranh luận với anh ta, vì anh ta là một người rất cố chấp.

Nguồn: The Five Orange Pips of Sherlock Holmes

He walked to the door of the restaurant and held it open with an obstinate expression.

Anh ta đi đến cửa nhà hàng và giữ cửa mở bằng một vẻ mặt cố chấp.

Nguồn: Twilight: Eclipse

Bumble shook his head, as he replied, 'Obstinate people, Mr. Sowerberry; very obstinate.

Bumble lắc đầu, khi anh ta trả lời: 'Những người cố chấp, ông Sowerberry; rất cố chấp.'

Nguồn: Oliver Twist (Original Version)

Catching sight of Mammy's burden, Scarlett's expression changed from one of minor irritation to obstinate belligerency.

Thấy được gánh của Mammy, biểu cảm của Scarlett thay đổi từ sự khó chịu nhỏ sang sự hung hăng cố chấp.

Nguồn: Gone with the Wind

" You are very obstinate, " said the Doctor.

Bạn rất cố chấp,

Nguồn: Washington Square

It was, however, just like Sara's singular obstinate way.

Tuy nhiên, đó cũng chính là cách cư xử cố chấp độc đáo của Sara.

Nguồn: The Little Princess (Original Version)

'Can't you look at the gentleman, you obstinate boy?

Sao bạn không thể nhìn người đàn ông kia, cậu bé cố chấp?

Nguồn: Oliver Twist (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay