| số nhiều | rabbis |
a rabbi's devout prayers.
Những lời cầu nguyện ngoan đạo của một giáo sĩ Do Thái.
The rabbi married the couple.
Người làm giáo tư tế đã kết hôn cho đôi vợ chồng.
stood with the rabbi; sat with the family.
đứng cùng với giáo sĩ; ngồi cùng gia đình.
The rabbi makes pastoral visits every Tuesday.
Người giáo sĩ đi thăm mục vụ mỗi thứ Ba.
The rabbi led the Shabbat service at the synagogue.
Người giáo sĩ chủ trì buổi lễ Shabbat tại nhà thờ.
The rabbi provided guidance to the members of the congregation.
Người giáo sĩ cung cấp hướng dẫn cho các thành viên của hội thánh.
The rabbi offered words of wisdom during the ceremony.
Người giáo sĩ đưa ra những lời khôn ngoan trong buổi lễ.
The rabbi studied the Torah diligently.
Người giáo sĩ nghiên cứu Torah một cách chăm chỉ.
The rabbi officiated at the wedding ceremony.
Người giáo sĩ chủ trì buổi lễ cưới.
The rabbi gave a sermon on forgiveness and compassion.
Người giáo sĩ rao giảng về sự tha thứ và lòng trắc ẩn.
The rabbi counseled the couple before their marriage.
Người giáo sĩ tư vấn cho cặp đôi trước khi kết hôn.
The rabbi blessed the newborn baby.
Người giáo sĩ ban phước cho em bé mới sinh.
The rabbi taught the children about Jewish traditions.
Người giáo sĩ dạy trẻ em về các truyền thống Do Thái.
The rabbi visited the sick in the hospital.
Người giáo sĩ đến thăm những người bệnh trong bệnh viện.
a rabbi's devout prayers.
Những lời cầu nguyện ngoan đạo của một giáo sĩ Do Thái.
The rabbi married the couple.
Người làm giáo tư tế đã kết hôn cho đôi vợ chồng.
stood with the rabbi; sat with the family.
đứng cùng với giáo sĩ; ngồi cùng gia đình.
The rabbi makes pastoral visits every Tuesday.
Người giáo sĩ đi thăm mục vụ mỗi thứ Ba.
The rabbi led the Shabbat service at the synagogue.
Người giáo sĩ chủ trì buổi lễ Shabbat tại nhà thờ.
The rabbi provided guidance to the members of the congregation.
Người giáo sĩ cung cấp hướng dẫn cho các thành viên của hội thánh.
The rabbi offered words of wisdom during the ceremony.
Người giáo sĩ đưa ra những lời khôn ngoan trong buổi lễ.
The rabbi studied the Torah diligently.
Người giáo sĩ nghiên cứu Torah một cách chăm chỉ.
The rabbi officiated at the wedding ceremony.
Người giáo sĩ chủ trì buổi lễ cưới.
The rabbi gave a sermon on forgiveness and compassion.
Người giáo sĩ rao giảng về sự tha thứ và lòng trắc ẩn.
The rabbi counseled the couple before their marriage.
Người giáo sĩ tư vấn cho cặp đôi trước khi kết hôn.
The rabbi blessed the newborn baby.
Người giáo sĩ ban phước cho em bé mới sinh.
The rabbi taught the children about Jewish traditions.
Người giáo sĩ dạy trẻ em về các truyền thống Do Thái.
The rabbi visited the sick in the hospital.
Người giáo sĩ đến thăm những người bệnh trong bệnh viện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay