| số nhiều | unhappinesses |
we don't want to broadcast our unhappiness to the world.
Chúng tôi không muốn phô bày sự không hạnh phúc của mình với thế giới.
The best cure for unhappiness is to hurl yourself into your work.
Liều thuốc tốt nhất cho sự không hạnh phúc là lao động chăm chỉ.
Unhappiness is the root cause of his illness.
Sự không hạnh phúc là nguyên nhân gốc rễ của bệnh tật của anh ấy.
Bottling up your anger can only lead to unhappiness.
Chôn giấu sự tức giận của bạn chỉ có thể dẫn đến sự không hạnh phúc.
He expressed his unhappiness about the arrangements.
Anh ấy bày tỏ sự không hài lòng của mình về những sắp xếp.
he reflected with sadness on the unhappiness of his marriage.
anh ta buồn bã suy nghĩ về sự không hạnh phúc trong cuộc hôn nhân của anh ta.
his unhappiness would weigh on my mind so much.
Sự không hạnh phúc của anh ấy sẽ ám ảnh tâm trí tôi rất nhiều.
He has seen much unhappiness in his life.
Anh ấy đã chứng kiến nhiều sự không hạnh phúc trong cuộc đời mình.
money can curn hunger , it can't unhappiness , food can satisfy the appetite , but not the soul .
Tiền bạc có thể chữa được đói, nhưng không thể chữa được sự không hạnh phúc, thức ăn có thể thỏa mãn sự thèm ăn, nhưng không thể thỏa mãn tâm hồn.
On the contrary, When collective consciousness makes turbulence, the body and mind will trap in a state of unhealthiness, unhappiness and unpleasure.
Ngược lại, Khi ý thức tập thể gây ra nhiễu loạn, cơ thể và tâm trí sẽ bị mắc kẹt trong trạng thái không khỏe mạnh, không hạnh phúc và không dễ chịu.
It’s easy to be concerned with problems across the other side of the world and not see the poverty and unhappiness on your own doorstep.
Thật dễ dàng để lo lắng về những vấn đề ở bên kia thế giới mà không nhận ra sự nghèo đói và bất hạnh ngay tại ngưỡng cửa của bạn.
we don't want to broadcast our unhappiness to the world.
Chúng tôi không muốn phô bày sự không hạnh phúc của mình với thế giới.
The best cure for unhappiness is to hurl yourself into your work.
Liều thuốc tốt nhất cho sự không hạnh phúc là lao động chăm chỉ.
Unhappiness is the root cause of his illness.
Sự không hạnh phúc là nguyên nhân gốc rễ của bệnh tật của anh ấy.
Bottling up your anger can only lead to unhappiness.
Chôn giấu sự tức giận của bạn chỉ có thể dẫn đến sự không hạnh phúc.
He expressed his unhappiness about the arrangements.
Anh ấy bày tỏ sự không hài lòng của mình về những sắp xếp.
he reflected with sadness on the unhappiness of his marriage.
anh ta buồn bã suy nghĩ về sự không hạnh phúc trong cuộc hôn nhân của anh ta.
his unhappiness would weigh on my mind so much.
Sự không hạnh phúc của anh ấy sẽ ám ảnh tâm trí tôi rất nhiều.
He has seen much unhappiness in his life.
Anh ấy đã chứng kiến nhiều sự không hạnh phúc trong cuộc đời mình.
money can curn hunger , it can't unhappiness , food can satisfy the appetite , but not the soul .
Tiền bạc có thể chữa được đói, nhưng không thể chữa được sự không hạnh phúc, thức ăn có thể thỏa mãn sự thèm ăn, nhưng không thể thỏa mãn tâm hồn.
On the contrary, When collective consciousness makes turbulence, the body and mind will trap in a state of unhealthiness, unhappiness and unpleasure.
Ngược lại, Khi ý thức tập thể gây ra nhiễu loạn, cơ thể và tâm trí sẽ bị mắc kẹt trong trạng thái không khỏe mạnh, không hạnh phúc và không dễ chịu.
It’s easy to be concerned with problems across the other side of the world and not see the poverty and unhappiness on your own doorstep.
Thật dễ dàng để lo lắng về những vấn đề ở bên kia thế giới mà không nhận ra sự nghèo đói và bất hạnh ngay tại ngưỡng cửa của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay