serious

[Mỹ]/'sɪərɪəs/
[Anh]/'sɪrɪəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. trang nghiêm, nghiêm túc, nghiêm trọng, trầm trọng, quan trọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

take it seriously

coi trọng nó

serious about

nghiêm túc về

serious consequences

hậu quả nghiêm trọng

serious issue

vấn đề nghiêm trọng

serious damage

thiệt hại nghiêm trọng

serious illness

bệnh nghiêm trọng

serious injury

thương tích nghiêm trọng

nothing serious

không có gì nghiêm trọng

serious crime

tội phạm nghiêm trọng

are you serious

bạn có nghiêm túc không?

serious music

nhạc nghiêm túc

Câu ví dụ

a deadly serious remark.

Một nhận xét nghiêm trọng đến mức chết người.

a serious instance of corruption.

một trường hợp nghiêm trọng của tham nhũng.

marriage is a serious matter.

Hôn nhân là một vấn đề nghiêm túc.

a serious chocolate cheesecake.

một bánh phô mai sô cô la nghiêm túc.

sound a serious warning

nghe một cảnh báo nghiêm trọng

a serious card player.

một người chơi bài nghiêm túc.

a serious student of history.

một học sinh nghiêm túc của lịch sử.

It was a pretty serious accident.

Đó là một tai nạn khá nghiêm trọng.

He is a serious boy.

Anh ấy là một cậu bé nghiêm túc.

a grave procession.See Synonyms at serious

một cuộc diễu hành nghiêm trọng. Xem Từ đồng nghĩa tại nghiêm túc

serious art; serious music.

nghệ thuật nghiêm túc; âm nhạc nghiêm túc.

A serious toothache is an intense pain.

Một cơn đau răng nghiêm trọng là một cơn đau dữ dội.

a flip answer to a serious question.

một câu trả lời hời hợt cho một câu hỏi nghiêm túc.

serious ills afflict the industry.

Những bệnh nghiêm trọng ảnh hưởng đến ngành công nghiệp.

shoplifting was a serious crime.

việc ăn cắp vặt là một tội nghiêm trọng.

a serious decline in bird numbers.

sự suy giảm nghiêm trọng về số lượng chim.

a serious effort at détente with the Eastern bloc.

Một nỗ lực nghiêm túc về hòa giải với khối Đông.

Ví dụ thực tế

Another part, probably more serious, is the dissipation of attention involved.

Một phần khác, có lẽ nghiêm trọng hơn, là sự phân tán sự chú ý.

Nguồn: The Economist - Technology

This is a pretty serious fire hazard.

Đây là một mối nguy hỏa hoạn nghiêm trọng.

Nguồn: The original soundtrack of "The Little Prince" animated movie.

I'm going to get serious for one second.

Tôi sẽ nghiêm túc trong một giây.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Their injuries are described as less serious.

Bản thân các vết thương của họ được mô tả là ít nghiêm trọng hơn.

Nguồn: NPR News February 2013 Collection

Okay, well, this is serious but serious.

Được rồi, thì đây là nghiêm trọng nhưng nghiêm trọng.

Nguồn: Billions Season 1

In serious cases, this can lead to paralysis.

Trong những trường hợp nghiêm trọng, điều này có thể dẫn đến liệt.

Nguồn: Osmosis - Nerve

But this does seem a little more serious.

Nhưng điều này có vẻ nghiêm trọng hơn một chút.

Nguồn: Banking Situational Conversation

The air pollution is so serious here.

Ô nhiễm không khí ở đây quá nghiêm trọng.

Nguồn: New Concept English Words Volume 2 for Speaking

Serious arts are becoming more and more popular.

Nghệ thuật nghiêm túc ngày càng trở nên phổ biến hơn.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

It's more for something really serious and potentially dangerous.

Nó chủ yếu dành cho điều gì đó thực sự nghiêm trọng và có khả năng gây nguy hiểm.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay