symptoms

[Mỹ]/[ˈsɪm.ptəmz]/
[Anh]/[ˈsɪmp.təmz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những điều cho thấy ai đó bị ốm hoặc có điều gì đó không ổn.
n. (số nhiều) Dấu hiệu hoặc chỉ báo của bệnh hoặc tình trạng.; Chỉ báo về một vấn đề hoặc sự cố.

Cụm từ & Cách kết hợp

symptoms of stress

triệu chứng căng thẳng

early symptoms

các triệu chứng sớm

symptoms appear

các triệu chứng xuất hiện

treating symptoms

điều trị các triệu chứng

common symptoms

các triệu chứng phổ biến

symptoms worsen

các triệu chứng trở nên tồi tệ hơn

symptoms subside

các triệu chứng giảm bớt

symptoms indicate

các triệu chứng cho thấy

symptoms suggest

các triệu chứng gợi ý

symptoms relieved

các triệu chứng được giảm bớt

Câu ví dụ

the patient reported several worrying symptoms to the doctor.

Bệnh nhân đã báo cáo với bác sĩ về một số triệu chứng đáng lo ngại.

early symptoms of the flu often include fever and fatigue.

Các triệu chứng sớm của cúm thường bao gồm sốt và mệt mỏi.

she experienced a range of symptoms after the accident.

Cô ấy đã trải qua một loạt các triệu chứng sau tai nạn.

it's important to monitor symptoms and seek medical advice.

Điều quan trọng là phải theo dõi các triệu chứng và tìm kiếm lời khuyên y tế.

the doctor asked about any new or unusual symptoms.

Bác sĩ hỏi về bất kỳ triệu chứng mới nào hoặc bất thường nào.

common symptoms of a cold are a runny nose and sore throat.

Các triệu chứng phổ biến của cảm lạnh là chảy nước mũi và đau họng.

he was concerned about the severity of his symptoms.

Anh ấy lo lắng về mức độ nghiêm trọng của các triệu chứng của mình.

the medication helped to alleviate some of the symptoms.

Thuốc đã giúp làm giảm bớt một số triệu chứng.

they discussed potential causes of the symptoms with the specialist.

Họ đã thảo luận với chuyên gia về các nguyên nhân tiềm ẩn của các triệu chứng.

the nurse carefully documented all the patient's symptoms.

Y tá đã ghi lại cẩn thận tất cả các triệu chứng của bệnh nhân.

it's crucial to distinguish between minor and serious symptoms.

Điều quan trọng là phải phân biệt giữa các triệu chứng nhẹ và nghiêm trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay