symptoms of stress
triệu chứng căng thẳng
early symptoms
các triệu chứng sớm
symptoms appear
các triệu chứng xuất hiện
treating symptoms
điều trị các triệu chứng
common symptoms
các triệu chứng phổ biến
symptoms worsen
các triệu chứng trở nên tồi tệ hơn
symptoms subside
các triệu chứng giảm bớt
symptoms indicate
các triệu chứng cho thấy
symptoms suggest
các triệu chứng gợi ý
symptoms relieved
các triệu chứng được giảm bớt
the patient reported several worrying symptoms to the doctor.
Bệnh nhân đã báo cáo với bác sĩ về một số triệu chứng đáng lo ngại.
early symptoms of the flu often include fever and fatigue.
Các triệu chứng sớm của cúm thường bao gồm sốt và mệt mỏi.
she experienced a range of symptoms after the accident.
Cô ấy đã trải qua một loạt các triệu chứng sau tai nạn.
it's important to monitor symptoms and seek medical advice.
Điều quan trọng là phải theo dõi các triệu chứng và tìm kiếm lời khuyên y tế.
the doctor asked about any new or unusual symptoms.
Bác sĩ hỏi về bất kỳ triệu chứng mới nào hoặc bất thường nào.
common symptoms of a cold are a runny nose and sore throat.
Các triệu chứng phổ biến của cảm lạnh là chảy nước mũi và đau họng.
he was concerned about the severity of his symptoms.
Anh ấy lo lắng về mức độ nghiêm trọng của các triệu chứng của mình.
the medication helped to alleviate some of the symptoms.
Thuốc đã giúp làm giảm bớt một số triệu chứng.
they discussed potential causes of the symptoms with the specialist.
Họ đã thảo luận với chuyên gia về các nguyên nhân tiềm ẩn của các triệu chứng.
the nurse carefully documented all the patient's symptoms.
Y tá đã ghi lại cẩn thận tất cả các triệu chứng của bệnh nhân.
it's crucial to distinguish between minor and serious symptoms.
Điều quan trọng là phải phân biệt giữa các triệu chứng nhẹ và nghiêm trọng.
symptoms of stress
triệu chứng căng thẳng
early symptoms
các triệu chứng sớm
symptoms appear
các triệu chứng xuất hiện
treating symptoms
điều trị các triệu chứng
common symptoms
các triệu chứng phổ biến
symptoms worsen
các triệu chứng trở nên tồi tệ hơn
symptoms subside
các triệu chứng giảm bớt
symptoms indicate
các triệu chứng cho thấy
symptoms suggest
các triệu chứng gợi ý
symptoms relieved
các triệu chứng được giảm bớt
the patient reported several worrying symptoms to the doctor.
Bệnh nhân đã báo cáo với bác sĩ về một số triệu chứng đáng lo ngại.
early symptoms of the flu often include fever and fatigue.
Các triệu chứng sớm của cúm thường bao gồm sốt và mệt mỏi.
she experienced a range of symptoms after the accident.
Cô ấy đã trải qua một loạt các triệu chứng sau tai nạn.
it's important to monitor symptoms and seek medical advice.
Điều quan trọng là phải theo dõi các triệu chứng và tìm kiếm lời khuyên y tế.
the doctor asked about any new or unusual symptoms.
Bác sĩ hỏi về bất kỳ triệu chứng mới nào hoặc bất thường nào.
common symptoms of a cold are a runny nose and sore throat.
Các triệu chứng phổ biến của cảm lạnh là chảy nước mũi và đau họng.
he was concerned about the severity of his symptoms.
Anh ấy lo lắng về mức độ nghiêm trọng của các triệu chứng của mình.
the medication helped to alleviate some of the symptoms.
Thuốc đã giúp làm giảm bớt một số triệu chứng.
they discussed potential causes of the symptoms with the specialist.
Họ đã thảo luận với chuyên gia về các nguyên nhân tiềm ẩn của các triệu chứng.
the nurse carefully documented all the patient's symptoms.
Y tá đã ghi lại cẩn thận tất cả các triệu chứng của bệnh nhân.
it's crucial to distinguish between minor and serious symptoms.
Điều quan trọng là phải phân biệt giữa các triệu chứng nhẹ và nghiêm trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay