manifestations

[Mỹ]/[ˌmænɪˈfeɪʃənz]/
[Anh]/[ˌmænɪˈfeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một sự xuất hiện hoặc dấu hiệu rõ ràng về điều gì đó; Một hình thức hữu hình hoặc rõ ràng của một ý tưởng, phẩm chất hoặc cảm xúc; Cách mà một thứ gì đó được thể hiện hoặc xuất hiện; Một dấu hiệu hoặc chỉ báo về điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

manifestations of grief

sự biểu hiện của nỗi đau

visible manifestations

sự biểu hiện rõ ràng

manifestations of power

sự biểu hiện của quyền lực

manifestations appeared

sự biểu hiện xuất hiện

manifestation process

quá trình biểu hiện

manifestations exist

sự biểu hiện tồn tại

manifestation itself

bản thân sự biểu hiện

manifestations varied

sự biểu hiện khác nhau

manifestations observed

sự biểu hiện được quan sát

manifestations demonstrate

sự biểu hiện chứng minh

Câu ví dụ

the sudden increase in sales was a clear manifestation of the marketing campaign's success.

Sự gia tăng đột ngột trong doanh số là một minh chứng rõ ràng cho sự thành công của chiến dịch marketing.

physical symptoms are often outward manifestations of underlying stress or anxiety.

Các triệu chứng thể chất thường là những biểu hiện bên ngoài của căng thẳng hoặc lo lắng tiềm ẩn.

the festival featured various cultural manifestations, including traditional music and dance.

Ngoại khóa có các biểu hiện văn hóa khác nhau, bao gồm âm nhạc và khiêu vũ truyền thống.

his anger was a manifestation of his frustration with the difficult project.

Sự tức giận của anh ấy là một biểu hiện của sự thất vọng với dự án khó khăn.

the artist explored the manifestations of grief in their latest series of paintings.

Nghệ sĩ đã khám phá những biểu hiện của nỗi đau trong bộ tranh mới nhất của họ.

climate change has numerous manifestations, such as rising sea levels and extreme weather events.

the company sought to understand the various manifestations of customer dissatisfaction.

Công ty tìm cách hiểu rõ các biểu hiện khác nhau của sự không hài lòng của khách hàng.

these are just some of the possible manifestations of the new policy.

Đây chỉ là một số biểu hiện có thể của chính sách mới.

the team analyzed the positive manifestations of the new training program.

Nhóm đã phân tích những biểu hiện tích cực của chương trình đào tạo mới.

the report detailed the economic manifestations of the global pandemic.

Báo cáo chi tiết các biểu hiện kinh tế của đại dịch toàn cầu.

we studied the psychological manifestations of trauma in survivors.

Chúng tôi nghiên cứu các biểu hiện tâm lý của chấn thương ở những người sống sót.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay