abandonments

[Mỹ]/[əˈbændənmənts]/
[Anh]/[əˈbændənmənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động bỏ rơi một vật gì đó hoặc một người nào đó; Trạng thái bị bỏ rơi; Trong thể thao, hành động bỏ cuộc một điểm, séc hoặc trận đấu.

Cụm từ & Cách kết hợp

abandonments of duty

việc bỏ mặc nhiệm vụ

abandonments policy

chính sách về việc bỏ mặc

abandonments report

báo cáo về việc bỏ mặc

abandonments clause

điều khoản về việc bỏ mặc

abandonments case

trường hợp bỏ mặc

abandonment issues

các vấn đề về việc bỏ mặc

abandonment risk

rủi ro về việc bỏ mặc

abandonment process

quy trình bỏ mặc

abandonment costs

chi phí bỏ mặc

abandonment liability

trách nhiệm pháp lý về việc bỏ mặc

Câu ví dụ

the company announced a series of abandonments in its product line due to low sales.

Công ty đã công bố một loạt các việc ngừng sản xuất trong dòng sản phẩm của mình do doanh số bán hàng thấp.

the investigation revealed numerous abandonments of safety protocols at the construction site.

Cuộc điều tra cho thấy rất nhiều trường hợp bỏ quên các quy trình an toàn tại công trường xây dựng.

following the merger, there were significant abandonments of the smaller company's culture.

Sau khi sáp nhập, có những thay đổi đáng kể về văn hóa của công ty nhỏ hơn.

the team analyzed the abandonments of previous strategies to inform future decisions.

Nhóm đã phân tích các trường hợp từ bỏ các chiến lược trước đây để đưa ra các quyết định trong tương lai.

the report detailed the financial abandonments resulting from the failed project.

Báo cáo chi tiết các khoản từ bỏ tài chính do dự án thất bại.

the city council discussed the potential abandonments of several public programs.

Hội đồng thành phố đã thảo luận về khả năng từ bỏ một số chương trình công cộng.

the artist explored themes of loss and abandonments in their latest exhibition.

Nghệ sĩ đã khám phá các chủ đề về mất mát và từ bỏ trong triển lãm mới nhất của họ.

the legal team highlighted the abandonments of due process in the case.

Đội ngũ pháp lý đã làm nổi bật các trường hợp bỏ qua quy trình tố tụng trong vụ án.

the study examined the psychological impact of parental abandonments on children.

Nghiên cứu đã kiểm tra tác động tâm lý của việc bỏ rơi cha mẹ đối với trẻ em.

the board approved the plan despite concerns about potential job abandonments.

Hội đồng đã phê duyệt kế hoạch mặc dù lo ngại về khả năng mất việc làm.

the historical account documented the abandonments of traditional farming methods.

Tài liệu lịch sử ghi lại các trường hợp từ bỏ các phương pháp canh tác truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay