abbreviation

[Mỹ]/əˌbriːviˈeɪʃn/
[Anh]/əˌbriːviˈeɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự rút ngắn; dạng rút gọn.
Word Forms
số nhiềuabbreviations

Câu ví dụ

A.D. is the abbreviation for “advertisement”.

A.D. là viết tắt của “quảng cáo”.

All abbreviations are to be written out.

Tất cả các từ viết tắt đều phải được viết đầy đủ.

Jan is the abbreviation for January.

Jan là viết tắt của tháng Một.

Each Reader's Digest condensed book is an abbreviation of an originally longer work.

Mỗi cuốn sách rút gọn của Reader's Digest là một bản tóm tắt của một tác phẩm dài hơn ban đầu.

Scratch the subject of defence and acronyms, abbreviations, and buzzwords fly out.

Bỏ qua chủ đề phòng thủ và các từ viết tắt, từ ngữ chuyên ngành, từ ngữ thời vang và từ ngữ lóng ra đời.

This style of writing is known as STA"M (an abbreviation for "Sifrei Torah, Tefillin and Mezuzot," which is where you will see that style of writing.

Phong cách viết này được gọi là STA"M (viết tắt của "Sifrei Torah, Tefillin và Mezuzot", nơi bạn sẽ thấy phong cách viết đó).

The affairs were used in implication, abbreviation, palinode, extracting the key words, adaptation, borrowing and directly quoting etc.

Các vấn đề được sử dụng trong hàm ý, viết tắt, palinode, trích xuất các từ khóa, thích ứng, mượn và trích dẫn trực tiếp, v.v.

Abbreviation: T: Tapetal; N: Nucleus; TE:Tetrad; TW: Wall of tapetal cell; V: V acuole; D: Dictyosome; C: Callose; M: Mitochondria.

Viết tắt: T: Tapetal; N: Nhân; TE: Bốn; TW: Thành tế bào tapetal; V: Vacuole; D: Dictyosome; C: Callose; M: Ti thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay