absorbents

[Mỹ]/[əˈzɔːbənt]/
[Anh]/[əˈzɔːrbənt]/

Dịch

n. Các chất hấp thụ hoặc hút các chất khác; Vật liệu được sử dụng để hấp thụ chất lỏng hoặc khí; Một người dễ bị ảnh hưởng.

Cụm từ & Cách kết hợp

absorbent material

vật liệu thấm hút

using absorbents

sử dụng vật liệu thấm hút

absorbent capacity

khả năng thấm hút

absorbents added

đã thêm vật liệu thấm hút

strong absorbents

vật liệu thấm hút mạnh

absorbent sheets

tấm thấm hút

absorbent properties

tính chất thấm hút

absorbent layer

lớp thấm hút

absorbents present

có vật liệu thấm hút

testing absorbents

kiểm tra vật liệu thấm hút

Câu ví dụ

the lab tested various absorbents to find the most effective for oil spills.

Phòng thí nghiệm đã thử nghiệm nhiều loại chất thấm hút để tìm ra loại hiệu quả nhất cho các sự cố tràn dầu.

we need to purchase industrial-grade absorbents for the factory floor.

Chúng tôi cần mua các chất thấm hút loại công nghiệp cho sàn nhà máy.

the spill kit contained several types of absorbents for different liquids.

Bộ dụng cụ xử lý tràn chứa nhiều loại chất thấm hút khác nhau cho các loại chất lỏng khác nhau.

proper disposal of used absorbents is crucial for environmental protection.

Việc xử lý đúng cách các chất thấm hút đã qua sử dụng là rất quan trọng cho việc bảo vệ môi trường.

the absorbent material quickly soaked up the spilled water.

Vật liệu thấm hút nhanh chóng thấm nước tràn.

we used granular absorbents to clean up the garage floor.

Chúng tôi đã sử dụng các chất thấm hút dạng hạt để dọn dẹp sàn nhà để xe.

the effectiveness of absorbents depends on their porosity and surface area.

Hiệu quả của các chất thấm hút phụ thuộc vào độ xốp và diện tích bề mặt của chúng.

the company manufactures a range of specialized absorbents for industrial use.

Công ty sản xuất một loạt các chất thấm hút chuyên dụng cho sử dụng công nghiệp.

we compared the absorption capacity of different absorbent brands.

Chúng tôi so sánh khả năng hấp thụ của các thương hiệu chất thấm hút khác nhau.

the absorbent pads are ideal for cleaning up small spills.

Các miếng đệm thấm hút rất lý tưởng để dọn dẹp các tràn nhỏ.

new polymer-based absorbents offer improved performance and capacity.

Các chất thấm hút mới dựa trên polymer mang lại hiệu suất và công suất được cải thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay