action-takers

[Mỹ]/[ˈæks(ə)n ˈteɪkə(r)z]/
[Anh]/[ˈækʃən ˈteɪkərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người chủ động và có sáng kiến; cá nhân sẵn sàng hành động và hoàn thành công việc; những người không thụ động và tích cực theo đuổi mục tiêu.

Cụm từ & Cách kết hợp

action-takers wanted

Tìm người chủ động hành động

are action-takers

Là những người chủ động hành động

reward action-takers

Khen thưởng những người chủ động hành động

motivate action-takers

Khuyến khích những người chủ động hành động

attract action-takers

Hút những người chủ động hành động

recognize action-takers

Công nhận những người chủ động hành động

become action-takers

Trở thành những người chủ động hành động

supporting action-takers

Hỗ trợ những người chủ động hành động

inspiring action-takers

Cảm hứng cho những người chủ động hành động

Câu ví dụ

we need action-takers to drive this project forward.

Chúng ta cần những người chủ động để thúc đẩy dự án này.

the company seeks action-takers with a proven track record.

Công ty đang tìm kiếm những người chủ động có hồ sơ thành tích đáng tin cậy.

are there any action-takers willing to volunteer for this task?

Có ai đó sẵn sàng tình nguyện đảm nhận nhiệm vụ này không?

the team rewarded the action-takers for their initiative.

Đội nhóm đã khen thưởng những người chủ động vì sự chủ động của họ.

we value action-takers who can solve problems effectively.

Chúng tôi trân trọng những người chủ động có thể giải quyết vấn đề một cách hiệu quả.

the ceo praised the action-takers for their quick response.

CEO khen ngợi những người chủ động vì phản ứng nhanh chóng của họ.

identifying action-takers is crucial for successful implementation.

Xác định những người chủ động là rất quan trọng đối với việc triển khai thành công.

the campaign relies on action-takers to spread the word.

Chiến dịch phụ thuộc vào những người chủ động để lan truyền thông tin.

we encourage action-takers to propose innovative solutions.

Chúng tôi khuyến khích những người chủ động đề xuất các giải pháp sáng tạo.

the organization needs action-takers to lead the change.

Đơn vị cần những người chủ động để lãnh đạo sự thay đổi.

action-takers are essential for achieving our goals.

Những người chủ động là cần thiết để đạt được mục tiêu của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay