adoptions

[Mỹ]/[ˈædɒpʃənz]/
[Anh]/[ˈædɒpʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động nhận nuôi một hoặc nhiều đứa trẻ; quá trình nhận nuôi một hoặc nhiều đứa trẻ; trạng thái được nhận nuôi; việc nhận nuôi con nuôi theo hình thức pháp lý

Cụm từ & Cách kết hợp

adoption rates

tỷ lệ áp dụng

international adoptions

áp dụng quốc tế

adoption process

quy trình áp dụng

facilitating adoptions

tạo điều kiện cho việc áp dụng

open adoptions

áp dụng mở

adoption agencies

cơ quan áp dụng

child adoptions

áp dụng trẻ em

adoption laws

luật áp dụng

considering adoptions

cân nhắc việc áp dụng

completed adoptions

áp dụng đã hoàn thành

Câu ví dụ

the agency handles international adoptions of children from several countries.

Cơ quan xử lý việc nhận con nuôi quốc tế từ nhiều quốc gia.

we are considering fostering before pursuing adoptions.

Chúng tôi đang cân nhắc việc nhận nuôi tạm thời trước khi theo đuổi việc nhận con nuôi.

the rise in adoptions has been attributed to changes in legislation.

Sự gia tăng số lượng nhận con nuôi đã được quy cho những thay đổi trong luật pháp.

they finalized the adoptions after a lengthy process.

Họ đã hoàn tất việc nhận con nuôi sau một quá trình dài.

open adoptions allow the birth family to stay in contact.

Việc nhận con nuôi mở cho phép gia đình sinh đẻ giữ liên lạc.

the couple celebrated the successful adoptions of their two children.

Cặp đôi đã ăn mừng việc nhận con nuôi thành công của hai con của họ.

there are specific requirements for international adoptions.

Có những yêu cầu cụ thể đối với việc nhận con nuôi quốc tế.

we encourage people to consider adoptions as an option.

Chúng tôi khuyến khích mọi người cân nhắc việc nhận con nuôi như một lựa chọn.

the number of adoptions decreased slightly last year.

Số lượng nhận con nuôi đã giảm nhẹ vào năm ngoái.

they are grateful for the opportunity to provide a home through adoptions.

Họ rất biết ơn vì cơ hội được cung cấp một mái nhà thông qua việc nhận con nuôi.

the state has strict guidelines regarding adoptions.

Nhà nước có những hướng dẫn nghiêm ngặt về việc nhận con nuôi.

private adoptions can be more expensive than foster care.

Việc nhận con nuôi tư nhân có thể đắt hơn so với việc chăm sóc nuôi dưỡng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay