adoption rates
tỷ lệ áp dụng
international adoptions
áp dụng quốc tế
adoption process
quy trình áp dụng
facilitating adoptions
tạo điều kiện cho việc áp dụng
open adoptions
áp dụng mở
adoption agencies
cơ quan áp dụng
child adoptions
áp dụng trẻ em
adoption laws
luật áp dụng
considering adoptions
cân nhắc việc áp dụng
completed adoptions
áp dụng đã hoàn thành
the agency handles international adoptions of children from several countries.
Cơ quan xử lý việc nhận con nuôi quốc tế từ nhiều quốc gia.
we are considering fostering before pursuing adoptions.
Chúng tôi đang cân nhắc việc nhận nuôi tạm thời trước khi theo đuổi việc nhận con nuôi.
the rise in adoptions has been attributed to changes in legislation.
Sự gia tăng số lượng nhận con nuôi đã được quy cho những thay đổi trong luật pháp.
they finalized the adoptions after a lengthy process.
Họ đã hoàn tất việc nhận con nuôi sau một quá trình dài.
open adoptions allow the birth family to stay in contact.
Việc nhận con nuôi mở cho phép gia đình sinh đẻ giữ liên lạc.
the couple celebrated the successful adoptions of their two children.
Cặp đôi đã ăn mừng việc nhận con nuôi thành công của hai con của họ.
there are specific requirements for international adoptions.
Có những yêu cầu cụ thể đối với việc nhận con nuôi quốc tế.
we encourage people to consider adoptions as an option.
Chúng tôi khuyến khích mọi người cân nhắc việc nhận con nuôi như một lựa chọn.
the number of adoptions decreased slightly last year.
Số lượng nhận con nuôi đã giảm nhẹ vào năm ngoái.
they are grateful for the opportunity to provide a home through adoptions.
Họ rất biết ơn vì cơ hội được cung cấp một mái nhà thông qua việc nhận con nuôi.
the state has strict guidelines regarding adoptions.
Nhà nước có những hướng dẫn nghiêm ngặt về việc nhận con nuôi.
private adoptions can be more expensive than foster care.
Việc nhận con nuôi tư nhân có thể đắt hơn so với việc chăm sóc nuôi dưỡng.
adoption rates
tỷ lệ áp dụng
international adoptions
áp dụng quốc tế
adoption process
quy trình áp dụng
facilitating adoptions
tạo điều kiện cho việc áp dụng
open adoptions
áp dụng mở
adoption agencies
cơ quan áp dụng
child adoptions
áp dụng trẻ em
adoption laws
luật áp dụng
considering adoptions
cân nhắc việc áp dụng
completed adoptions
áp dụng đã hoàn thành
the agency handles international adoptions of children from several countries.
Cơ quan xử lý việc nhận con nuôi quốc tế từ nhiều quốc gia.
we are considering fostering before pursuing adoptions.
Chúng tôi đang cân nhắc việc nhận nuôi tạm thời trước khi theo đuổi việc nhận con nuôi.
the rise in adoptions has been attributed to changes in legislation.
Sự gia tăng số lượng nhận con nuôi đã được quy cho những thay đổi trong luật pháp.
they finalized the adoptions after a lengthy process.
Họ đã hoàn tất việc nhận con nuôi sau một quá trình dài.
open adoptions allow the birth family to stay in contact.
Việc nhận con nuôi mở cho phép gia đình sinh đẻ giữ liên lạc.
the couple celebrated the successful adoptions of their two children.
Cặp đôi đã ăn mừng việc nhận con nuôi thành công của hai con của họ.
there are specific requirements for international adoptions.
Có những yêu cầu cụ thể đối với việc nhận con nuôi quốc tế.
we encourage people to consider adoptions as an option.
Chúng tôi khuyến khích mọi người cân nhắc việc nhận con nuôi như một lựa chọn.
the number of adoptions decreased slightly last year.
Số lượng nhận con nuôi đã giảm nhẹ vào năm ngoái.
they are grateful for the opportunity to provide a home through adoptions.
Họ rất biết ơn vì cơ hội được cung cấp một mái nhà thông qua việc nhận con nuôi.
the state has strict guidelines regarding adoptions.
Nhà nước có những hướng dẫn nghiêm ngặt về việc nhận con nuôi.
private adoptions can be more expensive than foster care.
Việc nhận con nuôi tư nhân có thể đắt hơn so với việc chăm sóc nuôi dưỡng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay