aficionados

[Mỹ]/[əˌfiːˈʃjənəz]/
[Anh]/[əˌfɪˈʃənəz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người đam mê; những người rất quan tâm và am hiểu về một điều gì đó; Những người tận tâm; những người ủng hộ nhiệt thành.

Cụm từ & Cách kết hợp

wine aficionados

những người yêu thích rượu vang

coffee aficionados

những người yêu thích cà phê

music aficionados

những người yêu thích âm nhạc

film aficionados

những người yêu thích phim ảnh

sports aficionados

những người yêu thích thể thao

pleasing aficionados

những người yêu thích thú vị

attracting aficionados

những người yêu thích thu hút

for aficionados

dành cho những người yêu thích

true aficionados

những người yêu thích thực sự

dedicated aficionados

những người yêu thích tận tâm

Câu ví dụ

coffee aficionados appreciate the subtle nuances of single-origin beans.

Những người yêu thích cà phê đánh giá cao những sắc thái tinh tế của các loại cà phê từ một nguồn gốc duy nhất.

the restaurant caters to wine aficionados with an extensive cellar.

Nhà hàng phục vụ những người yêu thích rượu vang với một tầng hầm rộng lớn.

he's a dedicated car aficionados, spending hours detailing his vintage mustang.

Anh ấy là một người đam mê ô tô tận tâm, dành hàng giờ để chăm sóc chiếc Mustang cổ điển của mình.

chocolate aficionados will love this dark chocolate with sea salt.

Những người yêu thích chocolate sẽ thích loại chocolate đen với muối biển này.

jazz aficionados flocked to the concert hall to see the legendary saxophonist.

Những người yêu thích nhạc jazz đã đổ về phòng hòa nhạc để xem nghệ sĩ saxophone huyền thoại.

the event attracted a large crowd of photography aficionados.

Sự kiện đã thu hút một lượng lớn những người yêu thích nhiếp ảnh.

whiskey aficionados often debate the merits of different aging processes.

Những người yêu thích rượu whiskey thường tranh luận về những ưu điểm của các quy trình ủ khác nhau.

these handcrafted leather boots are popular among hiking aficionados.

Những đôi ủng da thủ công này được ưa chuộng trong số những người yêu thích đi bộ đường dài.

many watch aficionados admire the intricate movements of swiss timepieces.

Nhiều người yêu thích đồng hồ ngưỡng mộ những chuyển động phức tạp của các tác phẩm đồng hồ Thụy Sĩ.

the museum exhibit showcased rare stamps, delighting philately aficionados.

Triển lãm bảo tàng trưng bày các tem hiếm, làm hài lòng những người yêu thích tem.

gaming aficionados eagerly await the release of the new rpg.

Những người yêu thích trò chơi háo hức chờ đợi sự ra mắt của trò chơi RPG mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay