aggravators

[Mỹ]/[ˈæɡrəˌveɪtəz]/
[Anh]/[ˈæɡrəˌveɪtərz]/

Dịch

n. Người hoặc vật làm cho tình huống xấu đi hơn; Một người làm cho tình huống trở nên tồi tệ hơn, đặc biệt là bằng cách than phiền; Các yếu tố làm cho tình trạng trở nên nghiêm trọng hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

aggravators abound

Vietnamese_translation

avoiding aggravators

Vietnamese_translation

aggravator effect

Vietnamese_translation

major aggravators

Vietnamese_translation

known aggravators

Vietnamese_translation

potential aggravators

Vietnamese_translation

list aggravators

Vietnamese_translation

identify aggravators

Vietnamese_translation

aggravators present

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

environmental factors are significant aggravators of asthma symptoms.

Các yếu tố môi trường là những yếu tố làm trầm trọng thêm các triệu chứng của bệnh hen suyễn.

stress and lack of sleep can be major aggravators of anxiety.

Căng thẳng và thiếu ngủ có thể là những yếu tố làm trầm trọng thêm lo âu.

certain foods can act as aggravators for those with ibs.

Một số thực phẩm có thể đóng vai trò làm trầm trọng thêm tình trạng ở những người bị hội chứng ruột kích thích.

poor air quality is a known aggravator of respiratory illnesses.

Chất lượng không khí kém là một yếu tố làm trầm trọng thêm các bệnh về đường hô hấp.

financial worries often serve as aggravators for mental health.

Các lo lắng tài chính thường đóng vai trò làm trầm trọng thêm sức khỏe tinh thần.

exposure to allergens can be a significant aggravator for allergies.

Phơi nhiễm với dị nguyên có thể là một yếu tố làm trầm trọng thêm các phản ứng dị ứng.

inflammation is a key aggravator in many chronic diseases.

Viêm là một yếu tố quan trọng làm trầm trọng thêm nhiều bệnh mãn tính.

smoking is a well-established aggravator of cardiovascular disease.

Hút thuốc là một yếu tố làm trầm trọng thêm bệnh tim mạch đã được chứng minh rõ ràng.

dehydration can be an aggravator for headaches and migraines.

Thiếu nước có thể là một yếu tố làm trầm trọng thêm các cơn đau đầu và migraine.

repetitive movements can be aggravators for joint pain.

Các chuyển động lặp đi lặp lại có thể là những yếu tố làm trầm trọng thêm đau khớp.

negative self-talk can be a powerful aggravator of depression.

Tự nói xấu bản thân có thể là một yếu tố mạnh làm trầm trọng thêm trầm cảm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay