inciters

[Mỹ]/[ˈɪnsaɪtəz]/
[Anh]/[ˈɪnsaɪtərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người khuyến khích người khác làm điều gì đó, đặc biệt là điều không khôn ngoan hoặc bất hợp pháp; Một người hoặc vật kích động.
v. Khuyến khích hoặc khuấy động; kích bác.

Cụm từ & Cách kết hợp

inciters to violence

những người煸动 bạo lực

potential inciters

những người có thể煸动

inciters were arrested

những người煸动 đã bị bắt

stopping inciters

ngăn chặn những người煸动

online inciters

những người煸动 trực tuyến

inciters face charges

những người煸动 đối mặt với cáo buộc

identifying inciters

nhận diện những người煸动

inciters' actions

hành động của những người煸动

inciters' motives

mục đích của những người煸动

Câu ví dụ

the online forum was full of inciters spreading misinformation.

Diễn đàn trực tuyến đầy rẫy những người kích động lan truyền thông tin sai lệch.

authorities warned against following the lead of dangerous inciters.

Các cơ quan chức năng cảnh báo không nên theo đuôi những kẻ kích động nguy hiểm.

he was identified as a key inciter in the violent protests.

Ông được xác định là một kẻ kích động chính trong các cuộc biểu tình bạo lực.

social media platforms struggle to identify and remove inciters.

Các nền tảng mạng xã hội đang gặp khó khăn trong việc xác định và loại bỏ những kẻ kích động.

the politician was accused of being an inciter of hatred.

Chính trị gia bị buộc tội là kẻ kích động thù hận.

we need to counter the influence of online inciters effectively.

Chúng ta cần phản ứng hiệu quả với ảnh hưởng của các kẻ kích động trực tuyến.

the speech was delivered by a known inciter of civil unrest.

Bài phát biểu được đưa ra bởi một kẻ kích động nổi tiếng về bất ổn dân sự.

the court found him guilty of inciting violence and being an inciter.

Tòa án đã kết tội ông về việc kích động bạo lực và là một kẻ kích động.

the role of inciters in radicalizing young people is a serious concern.

Vai trò của các kẻ kích động trong việc cực đoan hóa thanh niên là một mối quan tâm nghiêm trọng.

the investigation focused on identifying the ringleaders and inciters.

Điều tra tập trung vào việc xác định các thủ lĩnh và những kẻ kích động.

the journalist exposed several anonymous inciters online.

Báo chí đã phơi bày một số kẻ kích động ẩn danh trực tuyến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay