verbal provocations
kích động bằng lời nói
political provocations
kích động chính trị
deliberate provocations
kích động cố ý
military provocations
kích động quân sự
hostile provocations
kích động thù địch
provocations escalate
các hành động khiêu khích leo thang
provocations increase
các hành động khiêu khích tăng lên
provocations arise
các hành động khiêu khích phát sinh
provocations continue
các hành động khiêu khích tiếp tục
provocations provoke
khiêu khích khiêu khích
his provocations led to a heated debate.
Những khiêu khích của anh ta đã dẫn đến một cuộc tranh luận gay gắt.
she remained calm despite the provocations.
Cô ấy vẫn bình tĩnh bất chấp những khiêu khích.
provocations can escalate conflicts quickly.
Những khiêu khích có thể nhanh chóng làm leo thang xung đột.
the teacher addressed the student's provocations.
Giáo viên đã giải quyết những khiêu khích của học sinh.
his constant provocations frustrated his friends.
Những khiêu khích không ngừng của anh ấy đã khiến bạn bè thất vọng.
they decided to ignore the provocations.
Họ quyết định bỏ qua những khiêu khích.
her provocations were intended to test his patience.
Những khiêu khích của cô ấy có ý định kiểm tra sự kiên nhẫn của anh ấy.
provocations in the workplace can create tension.
Những khiêu khích nơi làm việc có thể tạo ra sự căng thẳng.
he responded to the provocations with humor.
Anh ấy đã phản ứng lại những khiêu khích bằng sự hài hước.
they were warned against making provocations.
Họ đã được cảnh báo về việc không nên khiêu khích.
verbal provocations
kích động bằng lời nói
political provocations
kích động chính trị
deliberate provocations
kích động cố ý
military provocations
kích động quân sự
hostile provocations
kích động thù địch
provocations escalate
các hành động khiêu khích leo thang
provocations increase
các hành động khiêu khích tăng lên
provocations arise
các hành động khiêu khích phát sinh
provocations continue
các hành động khiêu khích tiếp tục
provocations provoke
khiêu khích khiêu khích
his provocations led to a heated debate.
Những khiêu khích của anh ta đã dẫn đến một cuộc tranh luận gay gắt.
she remained calm despite the provocations.
Cô ấy vẫn bình tĩnh bất chấp những khiêu khích.
provocations can escalate conflicts quickly.
Những khiêu khích có thể nhanh chóng làm leo thang xung đột.
the teacher addressed the student's provocations.
Giáo viên đã giải quyết những khiêu khích của học sinh.
his constant provocations frustrated his friends.
Những khiêu khích không ngừng của anh ấy đã khiến bạn bè thất vọng.
they decided to ignore the provocations.
Họ quyết định bỏ qua những khiêu khích.
her provocations were intended to test his patience.
Những khiêu khích của cô ấy có ý định kiểm tra sự kiên nhẫn của anh ấy.
provocations in the workplace can create tension.
Những khiêu khích nơi làm việc có thể tạo ra sự căng thẳng.
he responded to the provocations with humor.
Anh ấy đã phản ứng lại những khiêu khích bằng sự hài hước.
they were warned against making provocations.
Họ đã được cảnh báo về việc không nên khiêu khích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay