aggressions

[Mỹ]/[əˈɡrɛʃənz]/
[Anh]/[əˈɡrɛʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động hoặc cử chỉ hung hăng; thái độ hoặc cách tiếp cận thù địch hoặc đối kháng; trong tâm lý học, là biểu hiện bên ngoài của sự thù địch; trong thể thao, là cách chơi thể chất hung hăng.

Cụm từ & Cách kết hợp

managing aggressions

Quản lý các hành vi hung hăng

redirecting aggressions

Chuyển hướng các hành vi hung hăng

past aggressions

Các hành vi hung hăng trong quá khứ

expressing aggressions

Biểu lộ các hành vi hung hăng

unresolved aggressions

Các hành vi hung hăng chưa được giải quyết

controlling aggressions

Kiểm soát các hành vi hung hăng

suppressing aggressions

Ức chế các hành vi hung hăng

verbal aggressions

Các hành vi hung hăng bằng lời

physical aggressions

Các hành vi hung hăng về thể chất

aggressions displayed

Các hành vi hung hăng được thể hiện

Câu ví dụ

the child's sudden outbursts were likely due to pent-up aggressions.

Các cơn bùng phát đột ngột của trẻ có thể là do cảm xúc bực tức được tích tụ.

witnessing the constant bullying fueled his aggressions towards others.

Việc chứng kiến việc bắt nạt thường xuyên đã làm gia tăng sự tức giận của anh ta đối với người khác.

managing workplace aggressions requires clear communication and conflict resolution.

Quản lý các hành vi bực tức tại nơi làm việc đòi hỏi giao tiếp rõ ràng và giải quyết mâu thuẫn.

he redirected his aggressions into a vigorous workout routine.

Anh ta đã chuyển hướng cảm xúc bực tức của mình vào một chương trình tập thể dục cường độ cao.

the therapist helped her understand the root causes of her aggressions.

Nhà trị liệu đã giúp cô ấy hiểu rõ nguyên nhân gốc rễ của những cơn bực tức của mình.

early intervention can prevent aggressive behaviors and reduce future aggressions.

Can thiệp sớm có thể ngăn chặn các hành vi bạo lực và giảm bớt những cơn bực tức trong tương lai.

the team implemented strategies to de-escalate potential aggressions during the game.

Đội đã triển khai các chiến lược nhằm giảm thiểu các hành vi bực tức tiềm tàng trong trận đấu.

verbal aggressions can be just as damaging as physical ones.

Các hành vi bực tức bằng lời nói có thể gây tổn hại không kém gì những hành vi bạo lực thể chất.

the study examined the correlation between exposure to violence and aggressions.

Nghiên cứu đã xem xét mối tương quan giữa việc tiếp xúc với bạo lực và các hành vi bực tức.

parents need to model appropriate behavior to minimize their children's aggressions.

Bố mẹ cần làm gương cho hành vi phù hợp để giảm thiểu các hành vi bực tức của con cái.

the security guard intervened to prevent further aggressions in the parking lot.

Chú bảo vệ đã can thiệp để ngăn chặn thêm các hành vi bực tức tại khu vực bãi xe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay