agnathan

[Mỹ]/ˈæɡnəθæn/
[Anh]/agˈneɪðən/

Dịch

adj. Thiếu quai hàm; không có quai hàm
Word Forms
số nhiềuagnathans

Cụm từ & Cách kết hợp

agnathan fish

cá nguyên uỷ

agnathan anatomy

Giải phẫu học của cá nguyên uỷ

agnathan evolution

Sự tiến hóa của cá nguyên uỷ

primitive agnathan species

Các loài cá nguyên uỷ nguyên thủy

agnathan characteristics

Đặc điểm của cá nguyên uỷ

study of agnathans

Nghiên cứu về cá nguyên uỷ

agnathan fossil record

Hồ sơ hóa thạch của cá nguyên uỷ

diversity of agnathans

Đa dạng của cá nguyên uỷ

agnathan classification

Phân loại cá nguyên uỷ

Câu ví dụ

agnathans are jawless fish.

các loài cá không hàm là những loài cá không có hàm.

the study of agnathans provides insights into early vertebrate evolution.

nghiên cứu về cá không hàm cung cấp những hiểu biết về sự tiến hóa của động vật có xương sống sơ khai.

agnathans have a cartilaginous skeleton.

cá không hàm có bộ xương sụn.

lampreys are an example of agnathans.

cá kỳ đà là một ví dụ về cá không hàm.

agnathan fishes lack paired fins.

cá không hàm không có vây đối xứng.

the hagfish is a primitive agnathan.

cá có râu là một loài cá không hàm nguyên thủy.

scientists continue to research the unique characteristics of agnathans.

các nhà khoa học tiếp tục nghiên cứu về những đặc điểm độc đáo của cá không hàm.

agnathans have a circular mouth with rasping teeth.

cá không hàm có miệng tròn với răng bào.

the study of agnathans helps us understand the diversity of fish.

nghiên cứu về cá không hàm giúp chúng ta hiểu được sự đa dạng của cá.

agnathans are an important part of aquatic ecosystems.

cá không hàm là một phần quan trọng của các hệ sinh thái dưới nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay