airflows

[Mỹ]/[ˈeəˌflaʊ]/
[Anh]/[ˈerˌflaʊ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự chuyển động của không khí; mô hình hoặc hướng chuyển động của không khí; hệ thống không khí chuyển động, đặc biệt là trong một tòa nhà

Cụm từ & Cách kết hợp

analyzing airflow

Phân tích luồng không khí

airflow patterns

Mô hình luồng không khí

improving airflow

Cải thiện luồng không khí

airflow sensor

Cảm biến luồng không khí

airflow rate

Tốc độ luồng không khí

airflow design

Thiết kế luồng không khí

airflow test

Thử nghiệm luồng không khí

airflow volume

Thể tích luồng không khí

airflow system

Hệ thống luồng không khí

measured airflow

Luồng không khí đo được

Câu ví dụ

engineers carefully measured the building's airflow to optimize ventilation.

Kỹ sư đã cẩn thận đo lường luồng không khí của tòa nhà để tối ưu hóa thông gió.

the fan created strong airflow throughout the room, cooling it quickly.

Quạt tạo ra luồng không khí mạnh khắp phòng, làm mát nhanh chóng.

analyzing airflow patterns helps identify areas of potential heat loss.

Phân tích các mô hình luồng không khí giúp xác định các khu vực có thể mất nhiệt.

we need to ensure consistent airflow across the solar panel array.

Chúng ta cần đảm bảo luồng không khí ổn định trên toàn bộ mảng pin mặt trời.

the chimney design promotes natural airflow, reducing reliance on fans.

Thiết kế ống khói thúc đẩy luồng không khí tự nhiên, giảm sự phụ thuộc vào quạt.

unstable airflow can negatively impact the performance of the turbine.

Luồng không khí không ổn định có thể ảnh hưởng tiêu cực đến hiệu suất của tuabin.

the hvac system regulates airflow to maintain a comfortable temperature.

Hệ thống HVAC điều chỉnh luồng không khí để duy trì nhiệt độ thoải mái.

we observed turbulent airflow near the bridge supports during the test.

Chúng tôi đã quan sát thấy luồng không khí rối loạn gần các điểm đỡ của cầu trong quá trình kiểm tra.

proper airflow management is crucial for preventing mold growth.

Quản lý luồng không khí đúng cách là rất quan trọng để ngăn ngừa sự phát triển của nấm mốc.

the wind tunnel allowed researchers to study airflow around the aircraft.

Kênh gió cho phép các nhà nghiên cứu nghiên cứu luồng không khí xung quanh máy bay.

increased airflow improved the efficiency of the cooling system.

Tăng luồng không khí đã cải thiện hiệu suất của hệ thống làm mát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay