allowers

[Mỹ]/əˈlaʊərz/
[Anh]/əˈloʊərz/

Dịch

n.Người hoặc vật cho phép một cái gì đó xảy ra hoặc tồn tại.

Cụm từ & Cách kết hợp

allowers of innovation

những người tạo điều kiện cho sự đổi mới

Câu ví dụ

the new regulations allowers more flexibility in project scheduling.

các quy định mới cho phép sự linh hoạt hơn trong việc lập lịch trình dự án.

allowers are often found in legal documents, granting specific permissions.

các bên cho phép thường được tìm thấy trong các tài liệu pháp lý, cấp các quyền cụ thể.

allowers are essential for ensuring fair and equitable treatment in various contexts.

các bên cho phép rất quan trọng để đảm bảo sự đối xử công bằng và công bằng trong các bối cảnh khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay