deniers

[Mỹ]/[ˈdiːnjə(r)]/
[Anh]/[ˈdiːnjə(r)]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người phủ nhận sự thật hoặc sự tồn tại của điều gì đó; Người phủ nhận biến đổi khí hậu; Người phủ nhận các sự kiện lịch sử.

Cụm từ & Cách kết hợp

climate deniers

người phủ nhận biến đổi khí hậu

history deniers

những người phủ nhận lịch sử

tax deniers

những người phủ nhận thuế

deniers' claims

những tuyên bố của những người phủ nhận

be deniers

là người phủ nhận

denier status

trạng thái của người phủ nhận

deniers' arguments

những lập luận của những người phủ nhận

Câu ví dụ

climate change deniers often dismiss scientific evidence.

Những người phủ nhận biến đổi khí hậu thường bác bỏ bằng chứng khoa học.

he was labeled a denier of historical events.

Anh ta bị gắn mác là người phủ nhận các sự kiện lịch sử.

the study exposed the arguments of vaccine deniers.

Nghiên cứu đã phơi bày những lập luận của những người phủ nhận vắc-xin.

many deniers cling to outdated theories.

Nhiều người phủ nhận bám víu vào những lý thuyết lỗi thời.

the film challenged the views of flat-earth deniers.

Bộ phim đã thách thức quan điểm của những người phủ nhận Trái Đất dẹt.

he faced criticism as a persistent denier of the facts.

Anh ta phải đối mặt với những lời chỉ trích vì là một người phủ nhận sự thật dai dẳng.

the debate highlighted the motivations of conspiracy deniers.

Cuộc tranh luận làm nổi bật động cơ của những người phủ nhận thuyết âm mưu.

online forums provide a platform for holocaust deniers.

Các diễn đàn trực tuyến cung cấp một nền tảng cho những người phủ nhận Holocaust.

the politician fiercely attacked the science deniers.

Nhà chính trị đã tấn công mạnh mẽ những người phủ nhận khoa học.

we need to counter the narratives of election deniers.

Chúng ta cần phản bác những câu chuyện của những người phủ nhận bầu cử.

the report refuted the claims of creationist deniers.

Báo cáo bác bỏ những tuyên bố của những người phủ nhận sáng tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay