climate deniers
người phủ nhận biến đổi khí hậu
history deniers
những người phủ nhận lịch sử
tax deniers
những người phủ nhận thuế
deniers' claims
những tuyên bố của những người phủ nhận
be deniers
là người phủ nhận
denier status
trạng thái của người phủ nhận
deniers' arguments
những lập luận của những người phủ nhận
climate change deniers often dismiss scientific evidence.
Những người phủ nhận biến đổi khí hậu thường bác bỏ bằng chứng khoa học.
he was labeled a denier of historical events.
Anh ta bị gắn mác là người phủ nhận các sự kiện lịch sử.
the study exposed the arguments of vaccine deniers.
Nghiên cứu đã phơi bày những lập luận của những người phủ nhận vắc-xin.
many deniers cling to outdated theories.
Nhiều người phủ nhận bám víu vào những lý thuyết lỗi thời.
the film challenged the views of flat-earth deniers.
Bộ phim đã thách thức quan điểm của những người phủ nhận Trái Đất dẹt.
he faced criticism as a persistent denier of the facts.
Anh ta phải đối mặt với những lời chỉ trích vì là một người phủ nhận sự thật dai dẳng.
the debate highlighted the motivations of conspiracy deniers.
Cuộc tranh luận làm nổi bật động cơ của những người phủ nhận thuyết âm mưu.
online forums provide a platform for holocaust deniers.
Các diễn đàn trực tuyến cung cấp một nền tảng cho những người phủ nhận Holocaust.
the politician fiercely attacked the science deniers.
Nhà chính trị đã tấn công mạnh mẽ những người phủ nhận khoa học.
we need to counter the narratives of election deniers.
Chúng ta cần phản bác những câu chuyện của những người phủ nhận bầu cử.
the report refuted the claims of creationist deniers.
Báo cáo bác bỏ những tuyên bố của những người phủ nhận sáng tạo.
climate deniers
người phủ nhận biến đổi khí hậu
history deniers
những người phủ nhận lịch sử
tax deniers
những người phủ nhận thuế
deniers' claims
những tuyên bố của những người phủ nhận
be deniers
là người phủ nhận
denier status
trạng thái của người phủ nhận
deniers' arguments
những lập luận của những người phủ nhận
climate change deniers often dismiss scientific evidence.
Những người phủ nhận biến đổi khí hậu thường bác bỏ bằng chứng khoa học.
he was labeled a denier of historical events.
Anh ta bị gắn mác là người phủ nhận các sự kiện lịch sử.
the study exposed the arguments of vaccine deniers.
Nghiên cứu đã phơi bày những lập luận của những người phủ nhận vắc-xin.
many deniers cling to outdated theories.
Nhiều người phủ nhận bám víu vào những lý thuyết lỗi thời.
the film challenged the views of flat-earth deniers.
Bộ phim đã thách thức quan điểm của những người phủ nhận Trái Đất dẹt.
he faced criticism as a persistent denier of the facts.
Anh ta phải đối mặt với những lời chỉ trích vì là một người phủ nhận sự thật dai dẳng.
the debate highlighted the motivations of conspiracy deniers.
Cuộc tranh luận làm nổi bật động cơ của những người phủ nhận thuyết âm mưu.
online forums provide a platform for holocaust deniers.
Các diễn đàn trực tuyến cung cấp một nền tảng cho những người phủ nhận Holocaust.
the politician fiercely attacked the science deniers.
Nhà chính trị đã tấn công mạnh mẽ những người phủ nhận khoa học.
we need to counter the narratives of election deniers.
Chúng ta cần phản bác những câu chuyện của những người phủ nhận bầu cử.
the report refuted the claims of creationist deniers.
Báo cáo bác bỏ những tuyên bố của những người phủ nhận sáng tạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay