permitters allowed
được phép
permitters required
bắt buộc
permitters issued
đã được cấp
permitters list
danh sách người được phép
permitters granted
đã được chấp thuận
permitters denied
bị từ chối
permitters checked
đã được kiểm tra
permitters updated
đã được cập nhật
permitters verified
đã được xác minh
permitters available
có sẵn
only permitters can access the restricted area.
Chỉ những người có quyền hạn mới được phép ra vào khu vực hạn chế.
the permitters must follow strict guidelines.
Những người có quyền hạn phải tuân thủ các hướng dẫn nghiêm ngặt.
permitters are responsible for ensuring safety.
Những người có quyền hạn chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn.
we need to identify the permitters for this project.
Chúng tôi cần xác định những người có quyền hạn cho dự án này.
only certified permitters can issue permits.
Chỉ những người có quyền hạn được chứng nhận mới có thể cấp phép.
permitters must complete training every year.
Những người có quyền hạn phải hoàn thành đào tạo mỗi năm.
the list of permitters will be updated regularly.
Danh sách những người có quyền hạn sẽ được cập nhật thường xuyên.
permitters are required to carry identification at all times.
Những người có quyền hạn phải mang theo giấy tờ tùy thân liên tục.
we trust the judgment of experienced permitters.
Chúng tôi tin tưởng vào đánh giá của những người có quyền hạn có kinh nghiệm.
permitters play a crucial role in the approval process.
Những người có quyền hạn đóng vai trò quan trọng trong quy trình phê duyệt.
permitters allowed
được phép
permitters required
bắt buộc
permitters issued
đã được cấp
permitters list
danh sách người được phép
permitters granted
đã được chấp thuận
permitters denied
bị từ chối
permitters checked
đã được kiểm tra
permitters updated
đã được cập nhật
permitters verified
đã được xác minh
permitters available
có sẵn
only permitters can access the restricted area.
Chỉ những người có quyền hạn mới được phép ra vào khu vực hạn chế.
the permitters must follow strict guidelines.
Những người có quyền hạn phải tuân thủ các hướng dẫn nghiêm ngặt.
permitters are responsible for ensuring safety.
Những người có quyền hạn chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn.
we need to identify the permitters for this project.
Chúng tôi cần xác định những người có quyền hạn cho dự án này.
only certified permitters can issue permits.
Chỉ những người có quyền hạn được chứng nhận mới có thể cấp phép.
permitters must complete training every year.
Những người có quyền hạn phải hoàn thành đào tạo mỗi năm.
the list of permitters will be updated regularly.
Danh sách những người có quyền hạn sẽ được cập nhật thường xuyên.
permitters are required to carry identification at all times.
Những người có quyền hạn phải mang theo giấy tờ tùy thân liên tục.
we trust the judgment of experienced permitters.
Chúng tôi tin tưởng vào đánh giá của những người có quyền hạn có kinh nghiệm.
permitters play a crucial role in the approval process.
Những người có quyền hạn đóng vai trò quan trọng trong quy trình phê duyệt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay