altruists

[Mỹ]/[ˈɔːl.trʊ.ɪst]/
[Anh]/[ˈɔːl.trʊ.ɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người có động lực từ mong muốn giúp đỡ người khác; Một người thực hành chủ nghĩa vị tha.

Cụm từ & Cách kết hợp

support altruists

hỗ trợ những người vị tha

reward altruists

phần thưởng cho những người vị tha

recognize altruists

công nhận những người vị tha

study altruists

nghiên cứu những người vị tha

helping altruists

giúp đỡ những người vị tha

thank altruists

cảm ơn những người vị tha

praise altruists

khen ngợi những người vị tha

altruists thrive

những người vị tha phát triển mạnh

inspire altruists

truyền cảm hứng cho những người vị tha

motivate altruists

thúc đẩy những người vị tha

Câu ví dụ

many altruists dedicate their lives to helping others in need.

Nhiều người vị tha dành cả cuộc đời để giúp đỡ những người có cần.

we admire the selfless actions of true altruists.

Chúng tôi ngưỡng mộ những hành động vị tha của những người vị tha thực sự.

the study examined the motivations of altruists and egoists.

Nghiên cứu đã xem xét động cơ của những người vị tha và người ích kỷ.

are altruists inherently more empathetic than others?

Những người vị tha có bản chất thông cảm hơn những người khác không?

the organization relies heavily on the generosity of altruists.

Tổ chức phụ thuộc nhiều vào sự hào phóng của những người vị tha.

he is considered a remarkable altruist within the community.

Anh ta được coi là một người vị tha đáng chú ý trong cộng đồng.

the debate continues about whether true altruists exist.

Cuộc tranh luận vẫn tiếp diễn về việc liệu những người vị tha thực sự có tồn tại hay không.

altruists often volunteer their time and resources.

Những người vị tha thường tình nguyện dành thời gian và nguồn lực của họ.

the speaker praised the dedication of local altruists.

Người phát biểu đã ca ngợi sự tận tâm của những người vị tha địa phương.

identifying genuine altruists can be challenging.

Việc xác định những người vị tha thực sự có thể là một thách thức.

the project benefited greatly from the support of altruists.

Dự án đã được hưởng lợi rất nhiều từ sự hỗ trợ của những người vị tha.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay