amenorrheic

[Mỹ]/əˈmenərɪk/
[Anh]/əˈmɛnərɪk/

Dịch

adj. liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi chứng vô kinh (sự vắng mặt hoặc chấm dứt kinh nguyệt)

Cụm từ & Cách kết hợp

amenorrheic patient

Bệnh nhân vô kinh

amenorrheic women

Nữ giới vô kinh

amenorrheic condition

Tình trạng vô kinh

amenorrheic state

Trạng thái vô kinh

amenorrheic individuals

Cá nhân vô kinh

Câu ví dụ

the amenorrheic patient was referred to an endocrinologist for further evaluation.

Bệnh nhân vô kinh đã được chuyển đến chuyên gia nội tiết để đánh giá thêm.

many amenorrheic women experience related symptoms like hot flashes and mood changes.

Nhiều phụ nữ vô kinh trải qua các triệu chứng liên quan như bốc hỏa và thay đổi tâm trạng.

athletes who are amenorrheic often have low bone mineral density.

Các vận động viên vô kinh thường có mật độ khoáng xương thấp.

the study focused on amenorrheic adolescents and their nutritional status.

Nghiên cứu tập trung vào thanh thiếu niên vô kinh và tình trạng dinh dưỡng của họ.

she became amenorrheic after excessive exercise and weight loss.

Cô trở nên vô kinh sau khi tập luyện quá mức và giảm cân.

secondary amenorrhea can leave women amenorrheic for months or years.

Viêm tắc kinh thứ phát có thể khiến phụ nữ vô kinh trong nhiều tháng hoặc nhiều năm.

the amenorrheic condition was linked to hormonal imbalances.

Tình trạng vô kinh được liên kết với sự mất cân bằng hormone.

stress can cause women to become amenorrheic temporarily.

Căng thẳng có thể khiến phụ nữ vô kinh tạm thời.

some amenorrheic individuals benefit from hormone replacement therapy.

Một số cá nhân vô kinh có thể hưởng lợi từ liệu pháp thay thế hormone.

the amenorrheic phase lasted for several months before her cycle returned.

Giai đoạn vô kinh kéo dài vài tháng trước khi chu kỳ kinh nguyệt của cô quay lại.

amenorrheic women are at higher risk for cardiovascular disease later in life.

Phụ nữ vô kinh có nguy cơ cao hơn mắc bệnh tim mạch về sau trong cuộc đời.

treatment options for amenorrheic patients include lifestyle modifications.

Các lựa chọn điều trị cho bệnh nhân vô kinh bao gồm thay đổi lối sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay