analogies

[Mỹ]/[ˈænəlɒdʒɪz]/
[Anh]/[ˈænəlɒdʒɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự giống nhau giữa hai thứ vốn khác nhau; Hành động so sánh hai thứ; Một chuỗi các so sánh được dùng để giải thích một điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

draw analogies

Vietnamese_translation

making analogies

Vietnamese_translation

use analogies

Vietnamese_translation

complex analogies

Vietnamese_translation

historical analogies

Vietnamese_translation

draw an analogy

Vietnamese_translation

find analogies

Vietnamese_translation

based on analogies

Vietnamese_translation

exploring analogies

Vietnamese_translation

simple analogies

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

his explanation was as clear as a bell.

Giải thích của anh ấy rõ ràng như tiếng chuông.

the project's success was like a dream come true.

Thành công của dự án giống như ước mơ thành hiện thực.

her voice was as smooth as silk.

Giọng cô ấy mượt như nhung.

the situation was as tense as a bowstring.

Tình hình căng thẳng như dây cung.

the child's laughter was like music to my ears.

Cười của đứa trẻ giống như âm nhạc đến tai tôi.

the task was as easy as pie.

Nhiệm vụ dễ như ăn bánh mì.

his anger flared up like a wildfire.

Tức giận của anh ấy bùng lên như một đám cháy rừng.

the news hit him like a ton of bricks.

Tin tức đánh anh ấy như một tấn gạch.

the team worked together like a well-oiled machine.

Đội nhóm làm việc như một máy móc được bôi trơn tốt.

the house felt as empty as a ghost town.

Ngôi nhà cảm giác trống rỗng như một thành phố ma.

the problem was as old as the hills.

Vấn đề cũ như những ngọn núi.

the journey was as long as it was arduous.

Chuyến đi dài như nó gian nan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay