analogs

[Mỹ]/[ˈænəlɒɡz]/
[Anh]/[ˈænəlɒɡz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những điều tương tự nhau nhưng không hoàn toàn giống nhau; Các thiết bị hoặc hệ thống mô phỏng hoạt động của một thiết bị khác; Bản sao hoặc bắt chước.

Cụm từ & Cách kết hợp

digital analogs

Vietnamese_translation

find analogs

Vietnamese_translation

analogs exist

Vietnamese_translation

comparing analogs

Vietnamese_translation

new analogs

Vietnamese_translation

analogs system

Vietnamese_translation

using analogs

Vietnamese_translation

analogs market

Vietnamese_translation

analogs product

Vietnamese_translation

analogs device

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we sought analogs to the existing drug to improve efficacy.

Chúng tôi tìm kiếm các chất tương tự với loại thuốc hiện có để cải thiện hiệu quả.

the engineer used circuit analogs to model the system's behavior.

Kỹ sư đã sử dụng các tương tự mạch để mô hình hóa hành vi của hệ thống.

finding suitable analogs for the rare material proved challenging.

Việc tìm thấy các chất tương tự phù hợp cho vật liệu hiếm đã trở nên khó khăn.

the team compared the performance of various analogs in the test.

Nhóm đã so sánh hiệu suất của các chất tương tự khác nhau trong thử nghiệm.

digital analogs of the original recording were created for preservation.

Các bản sao số của bản ghi gốc đã được tạo ra để bảo quản.

the research explored potential analogs for the natural compound.

Nghiên cứu khám phá các chất tương tự tiềm năng cho hợp chất tự nhiên.

they developed analogs with improved stability and reduced side effects.

Họ đã phát triển các chất tương tự có độ ổn định cao hơn và tác dụng phụ giảm.

the chemist synthesized several structural analogs of the target molecule.

Nhà hóa học đã tổng hợp nhiều chất tương tự cấu trúc của phân tử mục tiêu.

the company patented a new class of analogs with unique properties.

Công ty đã đăng ký bằng sáng chế cho một lớp các chất tương tự mới với các đặc tính độc đáo.

the study investigated the pharmacological effects of the analogs.

Nghiên cứu đã điều tra các tác dụng dược lý của các chất tương tự.

they identified several promising analogs during the screening process.

Họ đã xác định được một số chất tương tự đầy hứa hẹn trong quá trình sàng lọc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay