anarcho

[Mỹ]/[ˈænɑːkəʊ]/
[Anh]/[ˈænərkoʊ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người ủng hộ chủ nghĩa vô chính phủ; người ủng hộ chủ nghĩa vô chính phủ.
adj. Liên quan đến hoặc ủng hộ chủ nghĩa vô chính phủ.

Cụm từ & Cách kết hợp

anarcho-capitalist

Vietnamese_translation

anarcho-syndicalist

Vietnamese_translation

anarcho ideals

Vietnamese_translation

anarcho tendencies

Vietnamese_translation

anarcho movement

Vietnamese_translation

anarcho principles

Vietnamese_translation

anarcho thought

Vietnamese_translation

anarcho society

Vietnamese_translation

anarcho vision

Vietnamese_translation

anarcho stance

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he advocated for an anarco-syndicalist system to empower workers.

Ông ủng hộ một hệ thống vô chính phủ - công đoàn để trao quyền cho người lao động.

the group's anarco-capitalist views are often controversial.

Các quan điểm vô chính phủ - tư bản của nhóm thường gây tranh cãi.

she explored an anarco-punk aesthetic in her artwork.

Cô đã khám phá phong cách vô chính phủ - punk trong tác phẩm nghệ thuật của mình.

his anarco-communist ideals inspired many young people.

Các lý tưởng vô chính phủ - cộng sản của ông đã truyền cảm hứng cho nhiều người trẻ.

the author's anarco-feminist perspective challenged traditional norms.

Quan điểm vô chính phủ - nữ quyền của tác giả đã thách thức các chuẩn mực truyền thống.

they debated the merits of an anarco-primitivist lifestyle.

Họ tranh luận về những ưu điểm của lối sống vô chính phủ - nguyên thủy.

the essay examined an anarco-naturist philosophy of living.

Bài viết đã phân tích triết lý sống vô chính phủ - tự nhiên.

the discussion centered on an anarco-pacifist approach to conflict.

Bài thảo luận tập trung vào cách tiếp cận phi bạo lực trong xung đột theo quan điểm vô chính phủ.

the speaker presented an anarco-individualist vision for society.

Người phát biểu đã trình bày một tầm nhìn về xã hội theo quan điểm vô chính phủ - cá nhân chủ nghĩa.

the project combined an anarco-ecological approach with permaculture.

Dự án kết hợp phương pháp vô chính phủ - sinh thái với nông nghiệp bền vững.

the article analyzed an anarco-futurist movement's goals.

Bài viết phân tích mục tiêu của phong trào vô chính phủ - tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay