freethinker

[Mỹ]/ˈfriːˌθɪŋkər/
[Anh]/ˈfriːˌθɪŋkər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người hình thành ý kiến và niềm tin của riêng họ thay vì chấp nhận ý kiến của một quyền lực hoặc truyền thống cụ thể.
Word Forms
số nhiềufreethinkers

Cụm từ & Cách kết hợp

freethinker society

hội những người tư tưởng tự do

freethinker movement

phong trào tư tưởng tự do

freethinker group

nhóm những người tư tưởng tự do

freethinker philosophy

triết lý của người tư tưởng tự do

freethinker network

mạng lưới những người tư tưởng tự do

freethinker community

cộng đồng những người tư tưởng tự do

freethinker ideas

ý tưởng của những người tư tưởng tự do

freethinker beliefs

niềm tin của những người tư tưởng tự do

freethinker culture

văn hóa của những người tư tưởng tự do

freethinker rights

quyền của những người tư tưởng tự do

Câu ví dụ

as a freethinker, she often questions traditional beliefs.

Với tư cách là một người tư tưởng tự do, cô thường đặt câu hỏi về những niềm tin truyền thống.

freethinkers value reason and evidence over dogma.

Những người tư tưởng tự do coi trọng lý trí và bằng chứng hơn là giáo điều.

he identifies as a freethinker and enjoys philosophical debates.

Anh tự nhận mình là một người tư tưởng tự do và thích tranh luận triết học.

the community of freethinkers meets monthly to discuss ideas.

Cộng đồng những người tư tưởng tự do gặp nhau hàng tháng để thảo luận về ý tưởng.

being a freethinker allows for open-minded exploration of new ideas.

Việc trở thành một người tư tưởng tự do cho phép khám phá cởi mở những ý tưởng mới.

freethinkers often advocate for secularism in society.

Những người tư tưởng tự do thường ủng hộ chủ nghĩa thế tục trong xã hội.

she was raised in a religious family but became a freethinker.

Cô lớn lên trong một gia đình tôn giáo nhưng sau đó trở thành một người tư tưởng tự do.

freethinkers challenge the status quo and promote critical thinking.

Những người tư tưởng tự do thách thức hiện trạng và thúc đẩy tư duy phản biện.

his writings reflect the perspective of a dedicated freethinker.

Những bài viết của anh phản ánh quan điểm của một người tư tưởng tự do tận tâm.

many famous philosophers were known as freethinkers in their time.

Nhiều nhà triết học nổi tiếng thời xưa được biết đến như những người tư tưởng tự do.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay