announcing

[Mỹ]/[əˈnaʊn.sɪŋ]/
[Anh]/[əˈnaʊ.n̩sɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (present participle of announce) Thông báo hoặc công bố; Trình bày một cách trang trọng cho công chúng.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến một thông báo.

Cụm từ & Cách kết hợp

announcing the winner

Thông báo người chiến thắng

announcing soon

Thông báo sớm

announcing new products

Thông báo sản phẩm mới

announced yesterday

Đã thông báo vào ngày hôm qua

announcing details

Thông báo chi tiết

announcing results

Thông báo kết quả

announcing changes

Thông báo thay đổi

announcing arrival

Thông báo về sự có mặt

announcing partnership

Thông báo về sự hợp tác

announcing availability

Thông báo về sự sẵn có

Câu ví dụ

we are announcing the launch of our new product line next week.

Chúng tôi thông báo về việc ra mắt dòng sản phẩm mới của chúng tôi vào tuần tới.

the company is announcing record profits for the fiscal year.

Công ty thông báo về lợi nhuận kỷ lục cho năm tài chính.

the school is announcing a change in the lunch schedule.

Nhà trường thông báo về sự thay đổi trong lịch giờ ăn trưa.

the team is announcing the signing of a new player.

Đội bóng thông báo về việc ký hợp đồng với một cầu thủ mới.

she is announcing her engagement to her longtime boyfriend.

Cô ấy thông báo về việc đính hôn với bạn trai lâu năm của mình.

the government is announcing new economic policies.

Chính phủ thông báo về các chính sách kinh tế mới.

the museum is announcing a special exhibition opening soon.

Nhà bảo tàng thông báo về một cuộc triển lãm đặc biệt sẽ khai mạc sớm.

they are announcing the winners of the annual competition.

Họ thông báo về những người chiến thắng trong cuộc thi hàng năm.

the university is announcing scholarships for international students.

Đại học thông báo về học bổng cho sinh viên quốc tế.

the city is announcing road closures due to construction.

Thành phố thông báo về việc đóng đường do xây dựng.

we are announcing a partnership with a leading technology firm.

Chúng tôi thông báo về một sự hợp tác với một công ty công nghệ hàng đầu.

the organization is announcing a fundraising campaign for disaster relief.

Tổ chức thông báo về một chiến dịch gây quỹ cho cứu trợ thảm họa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay