| số nhiều | publicizings |
publicizing events
quảng bá sự kiện
publicizing news
quảng bá tin tức
publicizing campaigns
quảng bá chiến dịch
publicizing products
quảng bá sản phẩm
publicizing services
quảng bá dịch vụ
publicizing information
quảng bá thông tin
publicizing initiatives
quảng bá sáng kiến
publicizing achievements
quảng bá thành tựu
publicizing activities
quảng bá hoạt động
publicizing programs
quảng bá chương trình
publicizing the event will attract more attendees.
Việc quảng bá sự kiện sẽ thu hút nhiều người tham dự hơn.
they are publicizing their new product launch.
Họ đang quảng bá sự ra mắt sản phẩm mới của họ.
publicizing the campaign is essential for its success.
Việc quảng bá chiến dịch là điều cần thiết để đạt được thành công.
she is publicizing her book through social media.
Cô ấy đang quảng bá cuốn sách của mình thông qua mạng xã hội.
the organization is publicizing its mission to raise awareness.
Tổ chức đang quảng bá nhiệm vụ của mình để nâng cao nhận thức.
publicizing the charity event will help raise funds.
Việc quảng bá sự kiện từ thiện sẽ giúp gây quỹ.
they are publicizing their achievements in the community.
Họ đang quảng bá những thành tựu của họ trong cộng đồng.
publicizing the benefits of recycling can encourage participation.
Việc quảng bá những lợi ích của tái chế có thể khuyến khích sự tham gia.
the company is publicizing its commitment to sustainability.
Công ty đang quảng bá cam kết của mình đối với tính bền vững.
publicizing the safety measures will reassure customers.
Việc quảng bá các biện pháp an toàn sẽ trấn an khách hàng.
publicizing events
quảng bá sự kiện
publicizing news
quảng bá tin tức
publicizing campaigns
quảng bá chiến dịch
publicizing products
quảng bá sản phẩm
publicizing services
quảng bá dịch vụ
publicizing information
quảng bá thông tin
publicizing initiatives
quảng bá sáng kiến
publicizing achievements
quảng bá thành tựu
publicizing activities
quảng bá hoạt động
publicizing programs
quảng bá chương trình
publicizing the event will attract more attendees.
Việc quảng bá sự kiện sẽ thu hút nhiều người tham dự hơn.
they are publicizing their new product launch.
Họ đang quảng bá sự ra mắt sản phẩm mới của họ.
publicizing the campaign is essential for its success.
Việc quảng bá chiến dịch là điều cần thiết để đạt được thành công.
she is publicizing her book through social media.
Cô ấy đang quảng bá cuốn sách của mình thông qua mạng xã hội.
the organization is publicizing its mission to raise awareness.
Tổ chức đang quảng bá nhiệm vụ của mình để nâng cao nhận thức.
publicizing the charity event will help raise funds.
Việc quảng bá sự kiện từ thiện sẽ giúp gây quỹ.
they are publicizing their achievements in the community.
Họ đang quảng bá những thành tựu của họ trong cộng đồng.
publicizing the benefits of recycling can encourage participation.
Việc quảng bá những lợi ích của tái chế có thể khuyến khích sự tham gia.
the company is publicizing its commitment to sustainability.
Công ty đang quảng bá cam kết của mình đối với tính bền vững.
publicizing the safety measures will reassure customers.
Việc quảng bá các biện pháp an toàn sẽ trấn an khách hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay