anthropoid ape
vượn người
anthropoid skull
xương sọ vượn người
anthropoid primate
bản cầu vượn
anthropoid features
đặc điểm của vượn người
study of anthropoids
nghiên cứu về vượn người
anthropoid evolution
sự tiến hóa của vượn người
anthropoid ancestors
tổ tiên của vượn người
fossil anthropoids
vượn người hóa thạch
anthropoid primates are known for their intelligence.
các linh trưởng người được biết đến với trí thông minh của họ.
the anthropologist studied the social behavior of anthropoids.
nhà nhân chủng học đã nghiên cứu hành vi xã hội của người.
fossil evidence suggests that anthropoids evolved millions of years ago.
bằng chứng hóa thạch cho thấy người đã tiến hóa hàng triệu năm trước.
anthropoids have a complex system of communication.
người có một hệ thống giao tiếp phức tạp.
the anthropoid's large brain size is a key characteristic.
kích thước não bộ lớn của người là một đặc điểm quan trọng.
anthropoids are closely related to humans.
người có quan hệ chặt chẽ với con người.
some anthropoids exhibit tool-making abilities.
một số người thể hiện khả năng chế tạo công cụ.
anthropoids play a vital role in their ecosystems.
người đóng vai trò quan trọng trong các hệ sinh thái của họ.
the study of anthropoids provides insights into human evolution.
nghiên cứu về người cung cấp những hiểu biết về sự tiến hóa của con người.
anthropoid diversity is threatened by habitat loss.
sự đa dạng của người bị đe dọa bởi mất môi trường sống.
anthropoid ape
vượn người
anthropoid skull
xương sọ vượn người
anthropoid primate
bản cầu vượn
anthropoid features
đặc điểm của vượn người
study of anthropoids
nghiên cứu về vượn người
anthropoid evolution
sự tiến hóa của vượn người
anthropoid ancestors
tổ tiên của vượn người
fossil anthropoids
vượn người hóa thạch
anthropoid primates are known for their intelligence.
các linh trưởng người được biết đến với trí thông minh của họ.
the anthropologist studied the social behavior of anthropoids.
nhà nhân chủng học đã nghiên cứu hành vi xã hội của người.
fossil evidence suggests that anthropoids evolved millions of years ago.
bằng chứng hóa thạch cho thấy người đã tiến hóa hàng triệu năm trước.
anthropoids have a complex system of communication.
người có một hệ thống giao tiếp phức tạp.
the anthropoid's large brain size is a key characteristic.
kích thước não bộ lớn của người là một đặc điểm quan trọng.
anthropoids are closely related to humans.
người có quan hệ chặt chẽ với con người.
some anthropoids exhibit tool-making abilities.
một số người thể hiện khả năng chế tạo công cụ.
anthropoids play a vital role in their ecosystems.
người đóng vai trò quan trọng trong các hệ sinh thái của họ.
the study of anthropoids provides insights into human evolution.
nghiên cứu về người cung cấp những hiểu biết về sự tiến hóa của con người.
anthropoid diversity is threatened by habitat loss.
sự đa dạng của người bị đe dọa bởi mất môi trường sống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay