anthropoids

[Mỹ]/ˌænθrəˈpɔɪd/
[Anh]/ˌænθroʊˈpɔɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài linh trưởng có hình dáng giống con người ở một số đặc điểm, chẳng hạn như vượn và khỉ
adj. có hình dáng hoặc đặc điểm giống người; giống như con người

Cụm từ & Cách kết hợp

anthropoid ape

vượn người

anthropoid skull

xương sọ vượn người

anthropoid primate

bản cầu vượn

anthropoid features

đặc điểm của vượn người

study of anthropoids

nghiên cứu về vượn người

anthropoid evolution

sự tiến hóa của vượn người

anthropoid ancestors

tổ tiên của vượn người

fossil anthropoids

vượn người hóa thạch

Câu ví dụ

anthropoid primates are known for their intelligence.

các linh trưởng người được biết đến với trí thông minh của họ.

the anthropologist studied the social behavior of anthropoids.

nhà nhân chủng học đã nghiên cứu hành vi xã hội của người.

fossil evidence suggests that anthropoids evolved millions of years ago.

bằng chứng hóa thạch cho thấy người đã tiến hóa hàng triệu năm trước.

anthropoids have a complex system of communication.

người có một hệ thống giao tiếp phức tạp.

the anthropoid's large brain size is a key characteristic.

kích thước não bộ lớn của người là một đặc điểm quan trọng.

anthropoids are closely related to humans.

người có quan hệ chặt chẽ với con người.

some anthropoids exhibit tool-making abilities.

một số người thể hiện khả năng chế tạo công cụ.

anthropoids play a vital role in their ecosystems.

người đóng vai trò quan trọng trong các hệ sinh thái của họ.

the study of anthropoids provides insights into human evolution.

nghiên cứu về người cung cấp những hiểu biết về sự tiến hóa của con người.

anthropoid diversity is threatened by habitat loss.

sự đa dạng của người bị đe dọa bởi mất môi trường sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay