anti-anxiety

[Mỹ]/[ˌæntiː ˈæŋk.sɪ.ə]/
[Anh]/[ˌæntiː ˈæŋk.sɪ.ə]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Giảm hoặc làm giảm lo âu; Được thiết kế để ngăn ngừa hoặc làm giảm lo âu.
n. Một loại thuốc hoặc phương pháp điều trị được sử dụng để làm giảm lo âu.

Cụm từ & Cách kết hợp

anti-anxiety medication

thuốc chống lo âu

anti-anxiety effects

hiệu quả chống lo âu

anti-anxiety treatment

phương pháp điều trị chống lo âu

taking anti-anxiety

sử dụng thuốc chống lo âu

anti-anxiety drugs

thuốc chống lo âu

anti-anxiety support

hỗ trợ chống lo âu

anti-anxiety techniques

kỹ thuật chống lo âu

anti-anxiety exercises

bài tập chống lo âu

anti-anxiety therapy

liệu pháp chống lo âu

anti-anxiety measures

biện pháp chống lo âu

Câu ví dụ

she started taking anti-anxiety medication after a particularly stressful event.

Cô bắt đầu dùng thuốc chống lo âu sau một sự kiện căng thẳng đặc biệt.

yoga and meditation are popular anti-anxiety techniques.

Yoga và thiền định là những kỹ thuật chống lo âu phổ biến.

the therapist recommended anti-anxiety exercises to manage his panic attacks.

Chuyên gia tâm lý khuyên anh thực hiện các bài tập chống lo âu để kiểm soát cơn hoảng loạn.

many people find anti-anxiety aromatherapy helpful for relaxation.

Nhiều người thấy liệu pháp tinh dầu chống lo âu rất hữu ích để thư giãn.

he was prescribed anti-anxiety medication by his doctor.

Anh được bác sĩ kê toa thuốc chống lo âu.

regular exercise can be a great anti-anxiety strategy.

Tập thể dục thường xuyên có thể là một chiến lược chống lo âu tuyệt vời.

anti-anxiety support groups can provide a sense of community.

Các nhóm hỗ trợ chống lo âu có thể mang lại cảm giác thuộc về cộng đồng.

she uses anti-anxiety breathing exercises to calm down.

Cô sử dụng các bài tập thở chống lo âu để bình tĩnh lại.

the study investigated the effectiveness of anti-anxiety interventions.

Nghiên cứu đã điều tra hiệu quả của các can thiệp chống lo âu.

finding healthy anti-anxiety coping mechanisms is crucial.

Tìm kiếm các cơ chế đối phó khỏe mạnh với lo âu là rất quan trọng.

he sought anti-anxiety counseling to address his worries.

Anh tìm kiếm tư vấn chống lo âu để giải quyết những lo lắng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay