anti-corrosion

[Mỹ]/[ˌæntiː kəˈrɒʒən]/
[Anh]/[ˌæntiː kəˈroʊʒən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Việc ngăn ngừa hoặc kiểm soát ăn mòn; các biện pháp hoặc xử lý chống ăn mòn.
adj. Được thiết kế để ngăn ngừa hoặc làm chậm quá trình ăn mòn.

Cụm từ & Cách kết hợp

anti-corrosion coating

Phủ chống ăn mòn

anti-corrosion measures

Biện pháp chống ăn mòn

anti-corrosion steel

Thép chống ăn mòn

applying anti-corrosion

Áp dụng chống ăn mòn

anti-corrosion paint

Sơn chống ăn mòn

anti-corrosion treatment

Xử lý chống ăn mòn

anti-corrosion system

Hệ thống chống ăn mòn

anti-corrosion pipe

Ống chống ăn mòn

anti-corrosion product

Sản phẩm chống ăn mòn

anti-corrosion design

Thiết kế chống ăn mòn

Câu ví dụ

the anti-corrosion coating protected the steel pipes from rust.

Lớp phủ chống ăn mòn bảo vệ các ống thép khỏi gỉ sét.

we need an effective anti-corrosion system for the offshore platform.

Chúng ta cần một hệ thống chống ăn mòn hiệu quả cho nền tảng ngoài khơi.

regular anti-corrosion maintenance extends the lifespan of the bridge.

Bảo trì chống ăn mòn định kỳ giúp kéo dài tuổi thọ của cây cầu.

anti-corrosion measures are crucial in marine environments.

Các biện pháp chống ăn mòn là rất quan trọng trong môi trường biển.

the company specializes in anti-corrosion products and services.

Công ty chuyên về các sản phẩm và dịch vụ chống ăn mòn.

applying anti-corrosion paint is a standard procedure here.

Phủ sơn chống ăn mòn là quy trình tiêu chuẩn ở đây.

the anti-corrosion properties of the alloy were impressive.

Tính chất chống ăn mòn của hợp kim là ấn tượng.

we are researching new anti-corrosion technologies.

Chúng tôi đang nghiên cứu các công nghệ chống ăn mòn mới.

proper anti-corrosion techniques save money in the long run.

Các kỹ thuật chống ăn mòn đúng cách sẽ tiết kiệm tiền trong dài hạn.

the anti-corrosion film provided a protective barrier.

Lớp màng chống ăn mòn cung cấp một lớp chắn bảo vệ.

this anti-corrosion treatment is ideal for underground pipelines.

Phương pháp xử lý chống ăn mòn này lý tưởng cho các đường ống ngầm.

we use advanced anti-corrosion materials in our construction projects.

Chúng tôi sử dụng các vật liệu chống ăn mòn tiên tiến trong các dự án xây dựng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay