anti-establishment

[Mỹ]/[ˌæntiː ɪˈstæblɪʃmənt]/
[Anh]/[ˌæntiː ɪˈstæblɪʃmənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người bác bỏ hoặc phản đối trật tự hoặc các thiết chế đã được thiết lập; Một phong trào hoặc thái độ thách thức quyền lực truyền thống.
adj. Phản đối hoặc thách thức trật tự hoặc các thiết chế đã được thiết lập.

Cụm từ & Cách kết hợp

anti-establishment views

quan điểm chống lại hệ thống

being anti-establishment

chống lại hệ thống

anti-establishment stance

thái độ chống lại hệ thống

anti-establishment rhetoric

thao thao bất bình chống lại hệ thống

strongly anti-establishment

mạnh mẽ chống lại hệ thống

an anti-establishment figure

một nhân vật chống lại hệ thống

anti-establishment movement

phong trào chống lại hệ thống

becoming anti-establishment

trở nên chống lại hệ thống

anti-establishment policies

các chính sách chống lại hệ thống

inherently anti-establishment

bẩm sinh chống lại hệ thống

Câu ví dụ

the band's anti-establishment lyrics resonated with disillusioned youth.

Lời bài hát chống lại hệ thống của ban nhạc đã cộng hưởng với những người trẻ tuổi thất vọng.

he's known for his anti-establishment views and outspoken criticism of the government.

Anh ta nổi tiếng với quan điểm chống lại hệ thống và chỉ trích thẳng thắn chính phủ.

the anti-establishment movement gained momentum during the economic crisis.

Phong trào chống lại hệ thống đã giành được nhiều động lực hơn trong cuộc khủng hoảng kinh tế.

her anti-establishment stance alienated her from the mainstream political parties.

Thái độ chống lại hệ thống của cô ấy đã khiến cô ấy xa cách các đảng phái chính trị chủ đạo.

the artist's work often features anti-establishment themes and social commentary.

Tác phẩm của nghệ sĩ thường có các chủ đề chống lại hệ thống và bình luận xã hội.

many young people feel a strong pull towards anti-establishment ideologies.

Nhiều người trẻ tuổi cảm thấy bị thu hút mạnh mẽ bởi các hệ tư tưởng chống lại hệ thống.

the journalist's anti-establishment reporting exposed corruption within the system.

Báo cáo chống lại hệ thống của nhà báo đã phơi bày sự tham nhũng trong hệ thống.

he adopted an anti-establishment persona to challenge the status quo.

Anh ta đã áp dụng một hình tượng chống lại hệ thống để thách thức hiện trạng.

the film explored the motivations behind the anti-establishment protests.

Bộ phim khám phá những động cơ đằng sau các cuộc biểu tình chống lại hệ thống.

the anti-establishment candidate promised radical change and reform.

Ứng cử viên chống lại hệ thống hứa hẹn những thay đổi và cải cách triệt để.

the group's anti-establishment rhetoric often bordered on extremism.

Những lời lẽ chống lại hệ thống của nhóm thường gần với chủ nghĩa cực đoan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay