anticipations

[Mỹ]/[ænˈtɪsɪpeɪʃənz]/
[Anh]/[ænˈtɪsɪˌpeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động dự đoán trước điều gì đó; Một cảm giác cho rằng điều gì đó sắp xảy ra; Dự đoán hoặc dự báo về một sự kiện trong tương lai; Hành động coi một điều gì đó như có khả năng xảy ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

high anticipations

mong đợi cao

fueled anticipations

mong đợi được thúc đẩy

dashed anticipations

mong đợi bị phá vỡ

meeting anticipations

đáp ứng mong đợi

exceeding anticipations

vượt quá mong đợi

managing anticipations

quản lý mong đợi

initial anticipations

mong đợi ban đầu

future anticipations

mong đợi trong tương lai

realistic anticipations

mong đợi thực tế

unrealistic anticipations

mong đợi phi thực tế

Câu ví dụ

the children's anticipations for christmas were palpable.

Những sự mong đợi của trẻ em về Giáng Sinh thật rõ ràng.

we shared our anticipations for the future with our team.

Chúng tôi chia sẻ những mong đợi của chúng tôi về tương lai với đội ngũ của mình.

the film generated considerable anticipations before its release.

Bộ phim đã tạo ra sự mong đợi đáng kể trước khi ra mắt.

despite the challenges, we maintained high anticipations for success.

Bất chấp những thách thức, chúng tôi vẫn giữ vững sự mong đợi cao về thành công.

the team’s anticipations were fueled by their previous victories.

Những sự mong đợi của đội được thúc đẩy bởi những chiến thắng trước đây của họ.

the speaker acknowledged the audience’s anticipations for answers.

Người nói đã thừa nhận sự mong đợi của khán giả về câu trả lời.

the project’s success exceeded all of our anticipations.

Thành công của dự án đã vượt quá tất cả những mong đợi của chúng tôi.

she dampened our anticipations with a realistic assessment.

Cô ấy làm giảm sự mong đợi của chúng tôi bằng một đánh giá thực tế.

the concert failed to live up to the fans’ anticipations.

Buổi hòa nhạc đã không đáp ứng được sự mong đợi của người hâm mộ.

the company announced new products to heighten customer anticipations.

Công ty đã công bố các sản phẩm mới để tăng cường sự mong đợi của khách hàng.

the novel built anticipations for a shocking plot twist.

Cuốn tiểu thuyết đã tạo ra sự mong đợi cho một tình tiết bất ngờ gây sốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay